Phương tiện

In My Place

Coldplay Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Coldplay: 'In My Place'.

In my place, in my place

Were lines that I couldn't change

I was lost, oh, yeah

I was lost, I was lost

Crossed lines I shouldn't have crossed

I was lost, oh, yeah

Yeah, how long must you wait for it?

Yeah, how long must you pay for it?

Yeah, how long must you wait for it?

For it

I was scared, I was scared

Tired and underprepared

But I wait for it

And if you go, if you go

And leave me down here on my own

Then I'll wait for you, yeah

Yeah, how long must she wait for it?

Yeah, how long must she pay for it?

Yeah, how long must she wait for it?

For it, yeah

Sing it please, please, please

Come back and sing to me

To me, me

Come on and sing it out, now, now

Come on and sing it out, to me, me

Come back and sing it

In my place, in my place

Were lines that I couldn't change

I was lost, oh, yeah

Oh, yeah

Từ vựng

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

place

Danh từ

pleɪs

nơi; địa điểm

Chúng tôi đã tìm thấy một nơi yên tĩnh để ngồi và nói chuyện.

Một từ chung cho bất kỳ khu vực, vị trí hoặc tòa nhà nào. Cũng có thể ám chỉ nhà của ai đó một cách không chính thức.

were

Động từ

thì; là; ở (thì quá khứ của 'be')

Họ đang đợi xe buýt thì trời bắt đầu mưa.

Dạng quá khứ của động từ 'be' dùng với các ngôi 'you', 'we' và 'they'.

line

Danh từ

laɪn

dòng, hàng

Vui lòng đợi trong hàng.

Dùng để chỉ một hàng người đang chờ đợi hoặc một vạch dài.

that

Đại từ

ðæt

đó; kia

Đó là nhà của tôi.

Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

could

Trợ động từ

kʊd

có thể (quá khứ hoặc lịch sự)

Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền không?

Là thì quá khứ của 'can', nó cũng được dùng để nói về khả năng trong quá khứ. Trong các yêu cầu, nó được coi là lịch sự hơn 'can'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.