Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Life on Mars?

David Bowie Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ David Bowie: 'Life on Mars?'.

It's a God awful small affair

To the girl with the mousey hair

But her mummy is yelling: No!

And her daddy has told her to go

But her friend is nowhere to be seen

Now she walks through her sunken dream

To the seats with the clearest view

And she's hooked to the silver screen

But the film is saddening bore

For she's lived it ten times or more

She could spit in the eyes of fools

As they ask her to focus on

Sailors fighting in the dance hall

Oh, man!

Look at those cavemen go

It's the freakiest show

Take a look at the lawman

Beating up the wrong guy

Oh, man!

Wonder if he'll ever know

He's in the best-selling show

Is there life on Mars?

It's on America's tortured brow

That Mickey Mouse has grown up a cow

Now the workers have struck for fame

'Cause Lennon's on sale again

See the mice in their million hordes

From Ibeza to the Norfolk Broads

Rule Britannia is out of bounds

To my mother, my dog, and clowns

But the film is a saddening bore

'Cause I wrote it ten times or more

It's about to be written again

As I ask you to focus on

Sailors fighting in the dance hall

Oh, man!

Look at those cavemen go

It's the freakiest show

Take a look at the lawman

Beating up the wrong guy

Oh, man!

Wonder if he'll ever know

He's in the best selling show

Is there life on Mars?

Từ vựng

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

god-awful

Tính từ

ˈɡɑːdˌɑː.fəl

cực kỳ tệ, ghê gớm, rất khó chịu

Một mùi kinh khủng tràn ngập sảnh nhà nghỉ.

Đây là từ thân mật và rất tiêu cực. Một số người tránh dùng vì có God như một lời thề, nên không hợp với văn phong trang trọng hoặc thận trọng.

small

Tính từ

smɔl

nhỏ, bé

Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.

Dùng để mô tả những thứ có kích thước không lớn. Trái nghĩa với 'lớn' hoặc 'to'.

affair

Danh từ

əˈfer

vụ việc; sự kiện; ngoại tình

Buổi dạ tiệc từ thiện hàng năm là một sự kiện rất trang trọng.

Có thể đề cập đến một tình huống, một sự kiện cụ thể hoặc mối quan hệ ngoài luồng.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

girl

Danh từ

ɡɝːl

con gái; bé gái

Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.

Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.