Phương tiện

Starman

David Bowie Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ David Bowie: 'Starman'.

Hey, now, now

Goodbye, love

Didn't know what time it was, the lights were low

I leaned back on my radio

Some cat was layin' down some rock 'n' roll

Lotta soul, he said

Then the loud sound did seem to fade

Came back like a slow voice on a wave of phase

That weren't no DJ, that was hazy cosmic jive

There's a Starman waiting in the sky

He'd like to come and meet us

But he thinks he'd blow our minds

There's a Starman waiting in the sky

He's told us not to blow it

'Cause he knows it's all worthwhile, he told me

Let the children lose it

Let the children use it

Let all the children boogie

I had to phone someone, so I picked on you

Hey, that's far out, so you heard him too?

Switch on the TV, we may pick him up on channel two

Look out your window, I can see his light

If we can sparkle, he may land tonight

Don't tell your poppa or he'll get us locked up in fright

There's a Starman waiting in the sky

He'd like to come and meet us

But he thinks he'd blow our minds

There's a Starman waiting in the sky

He's told us not to blow it

'Cause he knows it's all worthwhile, he told me

Let the children lose it

Let the children use it

Let all the children boogie

Starman waiting in the sky

He'd like to come and meet us

But he thinks he'd blow our minds

There's a Starman waiting in the sky

He's told us not to blow it

'Cause he knows it's all worthwhile, he told me

Let the children lose it

Let the children use it

Let all the children boogie

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

Từ vựng

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

now

Trạng từ

naʊ

bây giờ, hiện tại

Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?

Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.

goodbye

Thán từ

ɡʊdˈbaɪ

tạm biệt

Cô ấy đã chào tạm biệt bố mẹ trước khi lên tàu.

Lời chào tiêu chuẩn dùng khi chia tay hoặc kết thúc cuộc trò chuyện.

love

Danh từ

lʌv

tình yêu, sự yêu thương

Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.

Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

do

Trợ động từ

trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định

Bạn có thích cà phê không?

Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

what

Từ hạn định

wɑt

mấy / gì

Mấy giờ rồi?

Được dùng làm từ hạn định trước danh từ để hỏi thông tin cụ thể.

time

Danh từ

taɪm

thời gian

Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.

Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.