Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Touch Me in the Morning

Diana Ross Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Diana Ross: 'Touch Me in the Morning'.

Touch me in the morning

Then just walk away

We don't have tomorrow

But we had yesterday

(Hey)

Wasn't it me who said that

Nothing good's gonna last forever?

And wasn't it me who said

Let's just be glad for the time together?

It must've been hard to tell me

That you've given all you had to give

I can understand you're feeling that way

Everybody's got their life to live

Well, I can say goodbye in the cold morning light

But I can't watch love die in the warmth of the night

If I've got to be strong

Don't you know I need to have tonight when you're gone?

Till you go I need to lie here and think about

The last time that you'll touch me in the morning

Then just close the door

Leave me as you found me, empty like before

(Hey)

Wasn't it yesterday

We used to laugh at the wind behind us?

Didn't we run away and hope

That time wouldn't try to find us (didn't we run)

Didn't we take each other

To a place where no one's ever been?

Yeah, I really need you near me tonight

'Cause you'll never take me there again

Let me watch you go

With the Sun in my eyes

We've seen how love can grow

Now we'll see how it dies

If I've got to be strong

Don't you know I need to have tonight when you're gone?

Till you go I need to hold you until the time

Your hands reach out and touch me in the morning

(Mornings where blue and gold and we could feel one anotherliving)

Then just walk away

(We walked with a dream to hold and we could take what the worldwas giving)

We don't have tomorrow

(There's no tomorrow here, there's only love and the time tochase it)

But we had yesterday

(But yesterday's gone my love, there's only now and it's time toface it)

Touch me in the morning

Từ vựng

touch

Động từ

tʌtʃ

chạm; sờ

Làm ơn đừng chạm vào sơn ướt.

Được sử dụng cho sự tiếp xúc vật lý. Nó cũng có thể mang nghĩa là làm ai đó cảm động hoặc tiếp xúc với một thứ gì đó.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

morning

Danh từ

ˈmɔrnɪŋ

buổi sáng

Tôi uống trà vào buổi sáng.

Chỉ khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa.

then

Trạng từ

ðen

sau đó; lúc đó; vậy thì

Đầu tiên chúng tôi đi bảo tàng, sau đó chúng tôi ăn trưa.

Thường dùng để chỉ bước tiếp theo trong một chuỗi hành động hoặc đề cập đến một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc tương lai.

just

Trạng từ

dʒʌst

vừa mới; chỉ; đơn giản

Tôi vừa mới làm xong bài tập về nhà.

Dùng để chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.

walk away

Động từ

rời đi hoặc rút khỏi một tình huống

Sau cuộc tranh cãi, tôi chọn rời đi.

Dùng khi ai đó rời khỏi một cuộc xung đột, thỏa thuận hoặc tình huống khó thay vì tiếp tục tham gia. Cũng có thể chỉ việc thoát khỏi tai nạn mà không bị thương.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.