Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Dire Straits: 'Sultans of Swing'.
You get a shiver in the dark
It's raining in the park, but meantime
South of the river you stop and you hold everything
A band is blowin' dixie double four time
You feel alright when you hear that music ring
And now you step inside
But you don't see too many faces
Comin' in out of the rain
You hear the jazz go down
Competition in other places
Oh, but the horns, they blowin' that sound
Way on down south
Way on down south London town
You check out guitar, George
He knows all the chords
Mind he's strictly rhythm
He doesn't wanna make it cry or sing
Yes, and an old guitar
Is all he can afford
When he gets up under the lights
To play his thing
And Harry doesn't mind
If he doesn't make the scene
He's got a daytime job
He's doin' alright
He can play the honky-tonk like anything
Savin' it up for Friday night
With the Sultans
With the Sultans of Swing
And a crowd of young boys
They're fooling around in the corner
Drunk and dressed in their best brown baggies
And their platform soles
They don't give a damn
About any trumpet playing band
It ain't what they call rock and roll
And the Sultans, yeah, the Sultans
They play creole, creole
And then the man
He steps right up to the microphone
And says: At last!
Just as the time bell rings
Goodnight, now it's time to go home
And he makes it fast with one more thing
We are the Sultans
We are the Sultans of Swing
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
shiver
Danh từˈʃɪvɚ
sự rùng mình
Một cơn rùng mình lạnh lẽo chạy dọc sống lưng cô khi cô bước vào ngôi nhà bỏ hoang.
Sự run rẩy của cơ thể do lạnh hoặc sợ hãi.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
dark
Danh từdɑɹk
bóng tối
Anh ấy sợ bóng tối.
Chỉ sự vắng mặt của ánh sáng.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.