Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Doja Cat: 'Paint The Town Red'.
(By)
(Walk on by)
(Walk on by)
(Walk on by)
(Walk on by)
Yeah, bitch, I said what I said
I'd rather be famous instead
I let all that get to my head
I don't care, I paint the town red
Bitch, I said what I said
I'd rather be famous instead
I let all that get to my head
I don't care, I paint the town red
Mmm, she the devil
She a bad lil' bitch, she a rebel
She put her foot to the pedal
It'll take a whole lot for me to settle
Mmm, she the devil
She a bad lil' bitch, she a rebel
She put her foot to the pedal
It'll take a whole lot for me to settle (yeah, yeah)
Said my happiness is all of your misery
I put good dick all in my kidneys
This Margiel' don't come with no jealousy
My illness don't come with no remedy
I am so much fun without Hennessy
They just want my love and my energy
You can't talk no shit without penalties
Bitch, I'm in yo' shit if you send for me
I'm going to glow up one more time
Trust me, I have magical foresight
You gon' see me sleepin' in courtside
You gon' see me eatin' ten more times
Ugh, you can't take that bitch nowhere
Ugh, I look better with no hair
Ugh, ain't no sign I can't smoke here
Ugh, gimme the chance and I'll go there (yeah)
Yeah, bitch, I said what I said
I'd rather be famous instead
I let all that get to my head
I don't care, I paint the town red
Bitch, I said what I said
I'd rather be famous instead
I let all that get to my head
I don't care, I paint the town red
Mmm, she the devil
She a bad lil' bitch, she a rebel
'N' she put her foot to the pedal
It'll take a whole lot for me to settle
Mmm, she the devil
She a bad lil' bitch, she a rebel
She put her foot to the pedal
It'll take a whole lot for me to settle (yeah, yeah)
Said: Pop make money, now you try, bitch
You could use a revamp with a new vibe, sis
I don't need a big feature or a new sidekick
I don't need a new fan, 'cause my boo like it
I don't need to wear a wig to make you like it
I'm a two-time bitch, you ain't knew I'd win?
Throw a shot like you tryna have a food fight then
All my opps waitin' for me to be you, I bet
Said I got drive, I don't need a car
Money really all that we fiendin' for
I'm doin' thangs they ain't seen before
Fans ain't dumb, but extremists are
I'm a demon, Lord
Fall off what? I ain't seen the horse
Called your bluff, better cite the source
Fame ain't somethin' that I need no more
'Cause, bitch, I said what I said
I'd rather be famous instead
I let all that get to my head
I don't care, I paint the town red
Bitch, I said what I said
I'd rather be famous instead
I let all that get to my head
I don't care, I paint the town red
Mmm, she the devil
She a bad lil' bitch, she a rebel
She put her foot to the pedal
It'll take a whole lot for me to settle
Mmm, she the devil
She a bad lil' bitch, she a rebel
She put her foot to the pedal
It'll take a whole lot for me to settle
(Walk on by)
(Walk on by)
(Walk on by)
(Walk on by)
(Walk on by)
by
Trạng từbaɪ
ngang qua; bên cạnh
Anh ấy đi ngang qua mà không nói một lời nào.
Với tư cách là một trạng từ, nó thường có nghĩa là đi ngang qua một điểm hoặc chỉ sự trôi qua của thời gian.
walk
Động từwɔk
đi bộ
Chúng tôi đi bộ về nhà sau khi tan học.
Dùng để chỉ hành động di chuyển bằng chân.
on
Trạng từɒn
đang mặc; đang bật
Anh ấy đã mặc áo khoác vào và đi ra ngoài.
Với tư cách là phó từ, nó có nghĩa là đang mặc gì đó hoặc cái gì đó đang hoạt động.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
bitch
Danh từbɪtʃ
việc khó khăn hoặc khó chịu
Dự án này thực sự là một cực hình để hoàn thành.
Một cách nói thân mật và có khả năng thô lỗ để mô tả một nhiệm vụ, tình huống hoặc sự việc rất khó khăn, khó chịu hoặc không dễ chịu khi giải quyết.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
say
Động từseɪ
nói
Bạn đã nói gì với cô ấy?
Thể hiện điều gì đó bằng lời nói.
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.