Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Duran Duran: 'Ordinary World'.
Came in from a rainy Thursday on the avenue
Thought I heard you talking softly
I turned on the lights, the TV, and the radio
Still, I can't escape the ghost of you
What has happened to it all?
Crazy, some would say
Where is the life that I recognize?
(Gone away)
But I won't cry for yesterday, there's an ordinary world
Somehow I have to find
And as I try to make my way to the ordinary world
I will learn to survive
Passion or coincidence once prompted you to say
Pride will tear us both apart
Well, now, pride's gone out the window, 'cross the rooftops, run away
Left me in the vacuum of my heart
What is happening to me?
Crazy, some would say
Where is my friend when I need you most?
(Gone away)
But I won't cry for yesterday, there's an ordinary world
Somehow I have to find
And as I try to make my way to the ordinary world
I will learn to survive
(She's gone away)
Papers in the roadside tell of suffering and greed
Fear today, forgot tomorrow
Ooh, here beside the news of holy war and holy need
Ours is just a little sorrowed talk
And I don't cry for yesterday, there's an ordinary world
Somehow I have to find
And as I try to make my way to the ordinary world
I will learn to survive
Every world is my world (I will learn to survive)
Any world is my world (I will learn to survive)
Any world is my world
come
Động từkʌm
đến, tới
Họ sẽ đến dự tiệc tối nay.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một địa điểm xác định.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
from
Giới từfrɑm
từ
Tôi đến từ Nhật Bản.
Được sử dụng để chỉ nguồn gốc, điểm bắt đầu hoặc nguồn của một cái gì đó.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
rainy
Tính từˈɹeɪni
có mưa
Tôi thích ở nhà vào một buổi chiều mưa.
Được sử dụng để mô tả thời tiết, các khoảng thời gian hoặc khí hậu có mưa thường xuyên.
Thursday
Danh từˈθɝːz.deɪ
thứ Năm
Tôi sẽ gặp bạn tại thư viện vào thứ Năm tới.
Trong tiếng Anh, các ngày trong tuần luôn được viết hoa chữ cái đầu.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.