Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Son of a Preacher Man

Dusty Springfield Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Dusty Springfield: 'Son of a Preacher Man'.

Billy Ray was the preacher's son

And when his daddy would visit he'd come along

When they gathered 'round and started talkin'

That's when Billy would take me walkin'

Out through the back yard we'd go walkin'

Then he'd look into my eyes

Lord knows, to my surprise

The only one who could ever reach me

Was the son of a preacher man

The only boy who could ever teach me

Was the son of a preacher man

Yes, he was, he was, ooh, yes, he was

Being good isn't always easy

No matter how hard I try

When he started sweet-talkin' to me

He'd come and tell me everything is alright

He'd kiss and tell me everything is alright

Can I get away again tonight?

The only one who could ever reach me

Was the son of a preacher man

The only boy who could ever teach me

Was the son of a preacher man

Yes, he was, he was, ooh, Lord knows, he was (yes, he was)

How well I remember

The look that was in his eyes

Stealin' kisses from me on the sly

Takin' time to make time

Tellin' me that he's all mine

Learnin' from each other's knowin'

Lookin' to see how much we've grown and

The only one who could ever reach me

Was the son of a preacher man

The only boy who could ever teach me

Was the son of a preacher man

Yes, he was, he was, oh, yes, he was

He was the sweet-talkin' son of a preacher man

(The only boy who could ever teach me)

I kissed me the son of a preacher man

(The only one who could ever move me)

The sweet-lovin' son of a preacher man

(The only one who could ever groove me)

(Was the son of a preacher man)

(The only one who could ever reach me)

(Was the son of a)

Từ vựng

Billy Ray

Danh từ riêng

ˈbɪli reɪ

Billy Ray; tên nam giới

Billy Ray đợi bên ngoài nhà thờ trước buổi tập của đội hợp xướng.

Đây là tên riêng của nam giới, nên thường được giữ nguyên khi dịch.

was

Động từ

wɒz

thì quá khứ của 'be' (ngôi thứ nhất/thứ ba số ít)

Cô ấy đã rất vui khi gặp anh ấy.

Dạng quá khứ đơn của 'be' dùng với 'I', 'he', 'she', hoặc 'it'.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

preacher

Danh từ

ˈpɹit͡ʃɚ

người giảng đạo; người thuyết giảng tôn giáo

Người giảng đạo nói khẽ sau buổi lễ tối.

Thường chỉ người giảng bài đạo hoặc truyền đạt thông điệp tôn giáo. Nghĩa rộng hơn có thể chỉ người cổ vũ mạnh mẽ cho một niềm tin.

son

Danh từ

sʌn

con trai

Ông ấy rất tự hào về con trai cả của mình.

Con cái giới tính nam trong mối quan hệ với cha mẹ.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

when

Liên từ

ʍɛn

khi

Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.

Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.

his

Từ hạn định

ˈhɪz

của anh ấy

Anh ấy đã quên chìa khóa ở nhà.

Được sử dụng để chỉ sự sở hữu của một người hoặc động vật giống đực.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.