Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Earth, Wind & Fire: 'Shining Star'.
Yeah, yeah, hey
When you wish upon a star
Your dream will take you very far, yeah
But when you wish upon a dream
Life ain't always what it seems, oh, yeah
What you see on nights so clear, hey
In the sky so very dear, yeah
You're a shining star
No matter who you are
Shining bright to see
What you could truly be
What you could truly be
Shining star come into view
To shine its watchful light on you, yeah
Give you strength to carry on, yeah
Yeah, make your body big and strong, yeah
Born a man-child of the Sun, yeah
Saw my work had just begun, yeah
I found, I had to stand alone, yeah
Bless it now, I've got my own, oh, yeah, oh, yeah
So, if you find yourself in need
Why don't you listen to these words of heed
Be a giant or grain of sand
Words of wisdom: Yes, I can
You're a shining star
No matter who you are
Shining bright to see
What you could truly be
You're a shining star
No matter who you are
Shining bright to see
What you could truly be
You're a shining star
No matter who you are
Shining bright to see
What you could truly be
Shining star for you to see
What your life can truly be
Shining star for you to see
What your life can truly be
Shining star for you to see
What your life can truly be
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
when
Liên từʍɛn
khi
Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.
Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
wish
Động từwɪʃ
ước; mong muốn
Tôi ước mình có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
Thường dùng với thì quá khứ để diễn tả sự hối tiếc hoặc mong muốn một tình huống khác đi.
upon
Giới từəˈpɑn
trên; ngay sau khi
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự làm việc chăm chỉ của mọi người.
Cách dùng trang trọng hơn của 'on'.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
star
Danh từstɑɹ
ngôi sao
Bầu trời đêm đầy những ngôi sao sáng.
Dùng để chỉ các thiên thể được nhìn thấy như những điểm sáng nhỏ trên bầu trời đêm. Nó cũng có thể có nghĩa là một người nổi tiếng hoặc một biểu tượng hình ngôi sao.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.