Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Elmo & Patsy: 'Grandma Got Run Over by a Reindeer'.
Grandma got run over by a reindeer, walking
Home from our house Christmas eve, you can say there is no such thing as santa
But as for me and grampa, we believe
She been drinkin too much egg nog, and we begged her
Not to go, but she forgot her medication and she staggered out the door
Into the snow, when we found her Christmas morning
At the scene of the attack, she had hoof
Prints on her forehead, and incriminating claw marks on her back
Now we're all so proud of grampa, he has been taking it so well
Sittin in there watchin football
Drinkin beer and playing cards with cousin nel
It's not christmas without grandma
All the family's dressed in black, we can't help but wonder
Should we open up her gifts or send them back
Send them back!
Now the goose is on the table, and the puddin made of fig, ahh
And the blue and silver candles that would just matched the hair on grandma's
Wig. I warned all my friends and neighbors
Better watch out for yourselves, they should never give a license to a
Man who rides a sleigh and plays with elves
Sing it grampa
Merry Christmas!
grandma
Danh từˈɡɹænmɑː
bà (thân mật)
Tôi định đi thăm bà vào cuối tuần này.
Cách gọi bà một cách thân mật và gần gũi.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
run over
Động từrʌn ˈoʊvər
cán qua; tràn ra; quá giờ
Cô ấy đã bị một chiếc xe hơi cán qua.
Một cụm động từ có nhiều nghĩa. Thường dùng nhất cho tai nạn giao thông.
by
Giới từbaɪ
bởi; bên cạnh; trước (thời gian)
Cuốn sách được viết bởi một tác giả nổi tiếng.
Thường được dùng trong câu bị động để chỉ người thực hiện hành động. Cũng có nghĩa là 'gần' hoặc 'không muộn hơn'.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
reindeer
Danh từˈreɪnˌdɪr
tuần lộc
Ở Bắc Cực, những đàn tuần lộc lớn di cư qua vùng lãnh nguyên.
Tuần lộc là loài hươu sống ở các vùng phương bắc lạnh giá.
walk
Động từwɔk
đi bộ
Chúng tôi đi bộ về nhà sau khi tan học.
Dùng để chỉ hành động di chuyển bằng chân.
home
Trạng từ(h)əʊm
về nhà
Cô ấy về nhà sớm vì thấy mệt.
Chỉ hướng di chuyển về nơi ở của mình.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.