Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Bennie and the Jets

Elton John Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Elton John: 'Bennie and the Jets'.

Hey, kids, shake it loose together

The spotlight's hitting something

That's been known to change the weather

We'll kill the fatted calf tonight

So stick around

You're gonna hear electric music

Solid walls of sound

Say, Candy and Ronnie, have you seen them yet?

Ooh, but they're so spaced out

Bennie and the Jets

Oh, but they're weird and they're wonderful

Oh, Bennie, she's really keen

She's got electric boots, a mohair suit

You know I read it in a magazine

Bennie and the Jets

Hey, kids, plug into the faithless

Maybe they're blinded

But Bennie makes them ageless

We shall survive, let us take ourselves along

Where we fight our parents out in the streets

To find who's right and who's wrong

Oh, Candy and Ronnie, have you seen them yet?

Ooh, but they're so spaced out

Bennie and the Jets

Oh, but they're weird and they're wonderful

Oh, Bennie, she's really keen

She's got electric boots, a mohair suit

You know I read it in a magazine

Bennie and the Jets

Oh, Candy and Ronnie, have you seen them yet?

Ooh, but they're so spaced out

Bennie and the Jets

Oh, but they're weird and they're wonderful

Oh, Bennie, she's really keen

She's got electric boots, a mohair suit

You know I read it in a magazine

Bennie and the Jets

Bennie, Bennie and the Jets

Bennie, Bennie, Bennie, Bennie and the Jets

Bennie, Bennie, Bennie, Bennie, Bennie and the Jets

Bennie, Bennie, Bennie, Bennie and the Jets

Bennie, Bennie and the Jets

Từ vựng

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

kid

Danh từ

kɪd

đứa trẻ; con nít

Những đứa trẻ đang chơi trong vườn.

Một từ không trang trọng để chỉ trẻ em hoặc người trẻ tuổi. Nó cũng có nghĩa là dê con.

shake

Động từ

ʃeɪk

rung, lắc

Trận động đất đã làm rung chuyển cả thành phố.

Di chuyển qua lại hoặc lên xuống nhanh chóng.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

loose

Tính từ

luːs

lỏng, rộng

Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi rộng vì trời nóng.

Có thể mô tả quần áo không chật, hoặc thứ gì đó không được cố định chắc chắn.

together

Trạng từ

təˈɡeðər

cùng nhau

Chúng ta hãy cùng nhau làm việc để hoàn thành dự án.

Dùng để mô tả mọi người làm việc gì đó với nhau.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

spotlight

Danh từ

ˈspɑtˌlaɪt

ánh đèn sân khấu; trung tâm của sự chú ý

Nữ ca sĩ trẻ thấy mình là trung tâm của sự chú ý sau khi video của cô trở nên nổi tiếng.

Có thể dùng để chỉ một chiếc đèn thực tế hoặc sự chú ý của công chúng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.