Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Can You Feel the Love Tonight

Elton John Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Elton John: 'Can You Feel the Love Tonight'.

There's a calm surrender

To the rush of day

When the heat of a rolling wind

Can be turned away

An enchanted moment

And it sees me through

It's enough for this restless warrior

Just to be with you

And can you feel the love tonight?

It is where we are

It's enough for this wide-eyed wanderer

That we've got this far

And can you feel the love tonight

How it's laid to rest?

It's enough to make kings and vagabonds

Believe the very best

There's a time for everyone

If they only learn

That the twisting kaleidoscope

Moves us all in turn

There's a rhyme and reason

To the wild outdoors

When the heart of this star-crossed voyager

Beats in time with yours

And can you feel the love tonight?

It is where we are

It's enough for this wide-eyed wanderer

That we've got this far

And can you feel the love tonight

How it's laid to rest?

It's enough to make kings and vagabonds

Believe the very best

It's enough to make kings and vagabonds

Believe the very best

Từ vựng

there

Đại từ

ðɛəɹ

chủ ngữ giả; có

Có một công viên đẹp ở gần đây.

Được dùng làm chủ ngữ giả với động từ 'to be' để giới thiệu sự tồn tại của một thứ gì đó.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

calm

Tính từ

kɑm

bình tĩnh; yên tĩnh

Vui lòng cố gắng giữ bình tĩnh trong trường hợp khẩn cấp.

Có thể mô tả trạng thái cảm xúc của một người, thời tiết hoặc mặt nước.

surrender

Danh từ

səˈɹɛndəɹ

sự đầu hàng; sự giao nộp; sự từ bỏ

Sự đầu hàng của họ đã chấm dứt trận chiến.

Danh từ này thường nói về việc chính thức chấp nhận thất bại trong giao tranh. Nó cũng có thể chỉ việc giao nộp quyền lợi, tài sản hoặc yêu sách.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

rush

Danh từ

rʌʃ

sự vội vã, sự gấp rút

Tôi không vội rời đi.

Thường dùng trong cụm từ 'be in a rush'. Diễn tả trạng thái vội vàng hoặc nhu cầu phải di chuyển nhanh.

of

Giới từ

əv

của; thuộc về; về

Đây là bản đồ thế giới.

Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.