Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Eric Clapton: 'I Shot the Sheriff'.
I shot the sheriff
But I did not shoot the deputy
I shot the sheriff
But I didn't shoot the deputy
All around in my hometown
They're trying to track me down
They say they want to bring me in guilty
For the killing of the deputy
For the life of a deputy
But I said
I shot the sheriff
But I swear it was in self defense
I shot the sheriff
And they say it is a capital offense
Sheriff John Brown always hated me
For what? I don't know
And every time that I plant a seed
He said: Kill it before it grows
He said: Kill it before it grows
I said
I shot the sheriff
But I swear it was in self defense
I shot the sheriff
But I swear it was in self defense
Freedom came my way one day
And I started out of town
All of a sudden, I see Sheriff John Brown
Aimin' to shoot me down
So I shot, I shot him down
And I said
I shot the sheriff
But I did not shoot the deputy
I shot the sheriff
But I didn't shoot the deputy
Reflexes got the better of me
And what is to be must be
Every day the bucket falls to the well
But one day the bottom will drop out
Yes, one day the bottom will drop out
I said
I shot the sheriff
But I didn't shoot the deputy
Oh, no
I shot the sheriff
But I did not shoot no deputy
Oh, no
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
shoot
Động từʃuːt
bắn; sút hoặc ném để ghi điểm; quay phim hoặc chụp ảnh; lao đi đột ngột
Huấn luyện viên bảo anh ấy ném bóng trước tiếng còi báo hết giờ.
Câu ví dụ dùng nghĩa thể thao. Dạng quá khứ và quá khứ phân từ bất quy tắc là shot.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
but
Liên từbʌt
nhưng
Tôi muốn đi, nhưng trời bắt đầu mưa.
Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố trái ngược với những gì vừa được nói.
do
Trợ động từdə
trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định
Bạn có thích cà phê không?
Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.
not
Trạng từnɑt
không
Nó không phải là vấn đề lớn.
Từ chính dùng để phủ định trong tiếng Anh.
all
Trạng từɔl
hoàn toàn / hết sức
Anh ấy chỉ có một mình.
Được dùng như một từ nhấn mạnh trước tính từ, trạng từ hoặc giới từ với nghĩa là 'hoàn toàn'.
around
Trạng từəˈraʊnd
quay lại; xoay người
Anh ấy quay người lại và vẫy tay chào tạm biệt.
Dùng khi ai đó xoay người hoặc di chuyển để đối diện với hướng ngược lại.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.