Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Rhiannon

Fleetwood Mac Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Fleetwood Mac: 'Rhiannon'.

Rhiannon rings like a bell through the night

And wouldn't you love to love her?

Takes to the sky like a bird in flight

And who will be her lover?

All your life you've never seen a woman

Taken by the wind

Would you stay if she promised you Heaven?

Will you ever win?

She is like a cat in the dark

And then she is the darkness

She rules her life like a fine skylark

And when the sky is starless

All your life you've never seen a woman

Taken by the wind

Would you stay if she promised you Heaven?

Will you ever win?

Will you ever win?

Rhiannon

Rhiannon

Rhiannon

Rhiannon

She rings like a bell through the night

And wouldn't you love to love her?

She rules her life like a bird in flight

And who will be her lover?

All your life you've never seen a woman

Taken by the wind

Would you stay if she promised you heaven?

Will you ever win?

Will you ever win?

Rhiannon

Rhiannon

Rhiannon

Taken by, taken by the sky

Taken by, taken by the sky

Taken by, taken by the sky

Dreams unwind

Love's a state of mind

Dreams unwind

Love's a state of mind

Từ vựng

Rhiannon

Danh từ riêng

ɹiˈænən

tên nữ; nhân vật trong thần thoại xứ Wales

Rhiannon là một cái tên từ thần thoại xứ Wales.

Đây là danh từ riêng nên trong tiếng Anh được viết hoa. Tên này có thể chỉ một người hoặc nhân vật thần thoại.

ring

Động từ

ɹɪŋ

rung chuông; reo

Anh ấy đã nhấn chuông cửa nhưng không ai trả lời.

Dùng cho chuông cửa, điện thoại hoặc chuông nhà thờ.

like

Giới từ

laɪk

giống như; như là

Anh ấy trông giống bố mình.

Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

bell

Danh từ

bɛl

chuông

Chuông trường vang lên vào lúc tám giờ.

Vật kim loại rỗng phát ra tiếng vang khi bị gõ vào.

through

Giới từ

θɹu

xuyên qua

Họ đã đi xuyên qua khu rừng.

Được sử dụng khi di chuyển từ đầu hoặc cạnh này của một khe hở, lối đi hoặc khu vực sang đầu hoặc cạnh kia.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

night

Danh từ

naɪt

đêm

Đêm qua tôi không ngủ được ngon giấc.

Khoảng thời gian tối từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.