Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Strangers in the Night

Frank Sinatra Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Frank Sinatra: 'Strangers in the Night'.

Strangers in the night

Exchanging glances

Wandering in the night

What were the chances

We'd be sharing love

Before the night was through

Something in your eyes

Was so inviting

Something in your smile

Was so exciting

Something in my heart

Told me I must have you

Strangers in the night

Two lonely people

We were strangers in the night

Up to the moment

When we said our first hello

Little did we know

Love was just a glance away

A warm embracing dance away and

Ever since that night

We've been together

Lovers at first sight

In love forever

It turned out so right

For strangers in the night

Love was just a glance away

A warm embracing dance away

Ever since that night

We've been together

Lovers at first sight

In love forever

It turned out so right

For strangers in the night

Từ vựng

stranger

Danh từ

ˈstɹeɪndʒɚ

người lạ

Anh ấy cảm thấy như một người lạ trong chính ngôi nhà của mình.

Chỉ người mà bạn chưa từng gặp trước đây hoặc người không quen thuộc với một nơi nào đó.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

night

Danh từ

naɪt

đêm

Đêm qua tôi không ngủ được ngon giấc.

Khoảng thời gian tối từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc.

exchange

Động từ

ɛksˈtʃeɪndʒ

trao đổi

Họ đã trao đổi quà tặng trong kỳ nghỉ.

Trao đổi một cái gì đó có nghĩa là đưa một vật cho ai đó và nhận lại một vật khác.

glance

Danh từ

ɡlæns

cái liếc mắt, ánh nhìn thoáng qua

Cô ấy liếc nhanh qua chiếc đồng hồ.

Một cái nhìn nhanh và ngắn.

wander

Động từ

ˈwɑndɚ

đi lang thang;đi thơ thẩn

Anh ấy thích đi dạo trong công viên vào buổi tối.

Chỉ việc đi lại mà không có mục đích hay hướng đi rõ ràng.

what

Từ hạn định

wɑt

mấy / gì

Mấy giờ rồi?

Được dùng làm từ hạn định trước danh từ để hỏi thông tin cụ thể.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.