Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Grand Funk Railroad: 'The Loco-Motion'.
1:
Everybody's doin' a brand new dance now
(C'mon baby do the loco-motion)
I know you'll get to like it
If you give it a chance now
(C'mon baby do the loco-motion)
My little baby sister can do it with ease
It's easier than learning your a b c's
So come on, come on,
Do the loco-motion with me
You gotta swing your hips now
Come on baby, jump up, hmmm jump back
Oh well I think you got the knack
2:
Now that you can do it
Let's make a chain now
(C'mon baby do the loco-motion)
Chug-a chug-a motion like a railway train now
(C'mon baby do the loco-motion)
Do it nice and easy now don't lose control
A little bit of rhythm and a lot of soul
So come on, come on,
Do the loco-motion with me
You gotta swing your hips now
Come on, come on,
Do the loco-motion with me
Yeah
Chug chug (sampling)
3:
Move around the floor in a loco-motion
(C'mon baby do the loco-motion)
Do it holding hands if you got the notion
(C'mon baby do the loco-motion)
There's never been a dance that's so easy to do
It even makes you happy
When you're feeling blue
So come on come on do the loco-motion with me
You gotta swing your hips now
END:
Come on, come on,
Do the loco-motion with me
Yeah
Come on, come on,
Do the loco-motion with me
You gotta swing your hips now
END:
(repeat & fade)
everybody
Đại từˈevriˌbɑdi
mọi người
Mọi người trong văn phòng đều thích máy pha cà phê mới.
Tất cả mọi người.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
brand new
Tính từˌbrænd ˈnuː
mới tinh; hoàn toàn mới
Cô ấy đã mua một chiếc laptop mới tinh hôm qua.
Nhấn mạnh rằng vật đó vừa được mua, vừa được làm ra, hoặc chưa từng được dùng. Khi đứng trước danh từ, văn viết cẩn thận thường dùng dạng brand-new.
dance
Danh từdæns
buổi khiêu vũ; điệu nhảy
Họ sẽ đi đến buổi khiêu vũ thường niên của trường cấp ba tối nay.
Là một danh từ, nó có thể chỉ sự kiện xã hội hoặc các bước nhảy nhịp nhàng.
now
Trạng từnaʊ
bây giờ, hiện tại
Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?
Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.
come on
Thán từˈkʌmˌɔn
thôi nào; nhanh lên; cố lên
Thôi nào, chúng ta sắp muộn rồi!
Dùng để khuyến khích, giục giã hoặc thể hiện sự không tin tưởng.
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.