Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Green Day: 'Boulevard of Broken Dreams'.
I walk a lonely road
The only one that I have ever known
Don't know where it goes
But it's home to me, and I walk alone
I walk this empty street
On the boulevard of broken dreams
Where the city sleeps
And I'm the only one, and I walk alone
I walk alone, I walk alone
I walk alone, I walk a-
My shadow's the only one that walks beside me
My shallow heart's the only thing that's beating
Sometimes I wish someone out there will find me
'Til then, I walk alone
Ah, ah, ah, ah
Ah, ah, ah
I'm walking down the line
That divides me somewhere in my mind
On the borderline
Of the edge and where I walk alone
Read between the lines
What's fucked up, and everything's all right
Check my vital signs
To know I'm still alive, and I walk alone
I walk alone, I walk alone
I walk alone, I walk a-
My shadow's the only one that walks beside me
My shallow heart's the only thing that's beating
Sometimes I wish someone out there will find me
'Til then, I walk alone
Ah, ah, ah, ah
Ah, ah, I walk alone, I walk a-
I walk this empty street
On the boulevard of broken dreams
Where the city sleeps
And I'm the only one, and I walk a-
My shadow's the only one that walks beside me
My shallow heart's the only thing that's beating
Sometimes I wish someone out there will find me
'Til then, I walk alone
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
walk
Động từwɔk
đi bộ
Chúng tôi đi bộ về nhà sau khi tan học.
Dùng để chỉ hành động di chuyển bằng chân.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
lonely
Tính từˈloʊnli
cô đơn, đơn độc
Cô ấy cảm thấy cô đơn sau khi bạn bè chuyển đi.
Mô tả cảm giác buồn bã do bị cô lập hoặc thiếu sự đồng hành.
road
Danh từroʊd
con đường; lộ trình
Con đường đến thành phố rất dài.
Thường chỉ những con đường được lát đá hoặc trải nhựa cho xe cộ. Cũng có thể chỉ phương hướng hành động.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
only
Tính từˈoʊnli
duy nhất; chỉ một
Ông ấy là bác sĩ duy nhất trong thị trấn.
Luôn được sử dụng trước một danh từ để nhấn mạnh rằng chỉ có một thứ gì đó.
one
Đại từwʌn
một cái, một người
Lấy một cái nếu bạn thấy đói.
Được sử dụng để chỉ một người hoặc vật duy nhất khi không muốn lặp lại danh từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.