Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Guns N' Roses: 'Sweet Child O' Mine'.
She's got a smile that it seems to me
Reminds me of childhood memories
Where everything was as fresh as the bright blue sky (sky, sky)
Now and then when I see her face
She takes me away to that special place
And if I stared too long, I'd probably break down and cry
Woah, oh, oh, sweet child of mine
Woah, oh, oh, oh, sweet love of mine
She's got eyes of the bluest skies
As if they thought of rain
I'd hate to look into those eyes and see an ounce of pain
Her hair reminds me of a warm, safe place
Where, as a child, I'd hide
And pray for the thunder and the rain to quietly pass me by
Woah, oh, oh, sweet child of mine
Woah-woah, oh, oh, oh, sweet love of mine
Woah, oh, oh, oh, sweet child of mine (ooh, yeah, yeah)
Ooh, sweet love of mine
Where do we go?
Where do we go now?
Where do we go?
Mm-mm, oh, where do we go?
Where do we go now?
Oh, where do we go now?
Where do we go?
Sweet child, where do we go now?
Aye, aye, aye, aye, aye, aye, aye, aye (where do we go?)
Ooh, where do we go now?
Oh-oh-oh-oh-oh, oh, woah, where do we go?
Oh-oh, where do we go now?
Oh, where do we go?
Where do we go now?
Where do we go?
Woah-oh, where do we go now?
No, no, no, no, no, no, no
Sweet child, sweet child of mine
she
Đại từʃi
cô ấy, bà ấy
Cô ấy là bác sĩ.
Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
smile
Danh từsmaɪl
nụ cười
Anh ấy đã chào đón tôi với một nụ cười thân thiện.
Một biểu cảm khuôn mặt thể hiện sự hạnh phúc hoặc thân thiện bằng cách nhếch mép lên.
that
Liên từðæt
rằng; là
Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.
Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề phụ, thường sau các động từ chỉ suy nghĩ hoặc nói.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
seem
Động từsiːm
dường như, có vẻ như
Hôm nay bạn có vẻ vui.
Dùng để diễn tả một ấn tượng hoặc vẻ bề ngoài.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.