Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Heart: 'Barracuda'.
So this ain't the end
I saw you again today
I had to turn my heart away
You smiled like the Sun
Kisses for everyone
And tales it never fails!
You're lying so low in the weeds
I bet you're gonna ambush me
You'd have me down, down, down, down on my knees
Now wouldn't you, barracuda?
Ooh!
Back over time when we were all trying for free
You met the porpoise and me
No right, no wrong, you're selling a song
A name
Whisper game
And if the real thing don't do the trick
You better make up something quick
You gonna burn, burn, burn, burn, burn it to the wick
Ooh, barracuda!
Ooh, yeah!
Sell me sell you
The porpoise said
Dive down deep down, deeper than you
I think that you got the blues too
All that night and all the next
Swam without looking back
Made for the western pools
Silly, silly fools!
The real thing don't do the trick, no?
You better make up something quick
You gonna burn, burn, burn, burn, burn it to the wick
Aah, barra- barracuda!
Yeah!
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
this
Đại từðɪs
này, đây
Đây là cuốn sách của tôi.
Được sử dụng để xác định một người hoặc vật cụ thể ở gần hoặc đang được chỉ ra.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
end
Danh từɛnd
kết thúc; cuối
Câu chuyện có một kết thúc có hậu.
Chỉ phần cuối cùng của một khoảng thời gian, sự kiện hoặc vật thể.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
see
Động từsiː
nhìn thấy
Tôi có thể nhìn thấy đại dương.
Dùng để diễn tả việc nhận biết bằng mắt.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.