Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

I Got You (I Feel Good)

James Brown R&B Tiếng Anh

Từ vựng từ James Brown: 'I Got You (I Feel Good)'.

Wow!

I feel good, I knew that I would now

I feel good, I knew that I would now

So good, so good, 'cause I got you

Wow!

I feel nice, like sugar and spice

I feel nice, like sugar and spice

So nice, so nice, 'cause I got you

When I hold you in my arms

I know that I can't do no wrong

And when I hold you in my arms

My love won't do you no harm

And I feel nice, like sugar and spice

I feel nice, like sugar and spice

So nice, so nice, 'cause I got you

When I hold you in my arms

I know that I can't do no wrong

And when I hold you in my arms

My love can't do me no harm

And I feel nice, like sugar and spice

I feel nice, like sugar and spice

So nice, so nice, 'cause I got you

Wow!

I feel good, I knew that I would

I feel good, I knew that I would

So good, so good, 'cause I got you

So good, so good, 'cause I got you

So good, so good, 'cause I got you

Hey!

Oh, yeah!

Từ vựng

wow

Thán từ

waʊ

ồ; chà (thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú)

Chà! Đó là một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

Thường được sử dụng như một từ cảm thán không chính thức để bày tỏ sự phấn khích, ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

feel

Động từ

fiːl

cảm thấy

Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.

Dùng để mô tả trạng thái thể chất hoặc cảm xúc.

good

Tính từ

ɡʊd

tốt, hay, hài lòng

Thời tiết hôm nay rất tốt.

Thường dùng để miêu tả chất lượng, sự hài lòng hoặc một trạng thái tích cực.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

that

Liên từ

ðæt

rằng; là

Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.

Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề phụ, thường sau các động từ chỉ suy nghĩ hoặc nói.

would

Trợ động từ

wʊd

sẽ (quá khứ của will)

Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đến vào ngày mai.

Động từ khiếm khuyết dùng để diễn tả tương lai trong quá khứ hoặc tình huống giả định.

now

Trạng từ

naʊ

bây giờ, hiện tại

Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?

Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.