Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ KC and the Sunshine Band: 'Get Down Tonight'.
Baby, baby let's get together
Honey, honey me and you
And do the things, oh, do the things
That we like to do
Oh, do a little dance, make a little love
Get down tonight, get down tonight
Do a little dance, make a little love
Get down tonight, get down tonight
Baby, babe I meet you
Same place, same time
Where we can, oh, get together
And ease up our mind
Oh, do a little dance, make a little love
Get down tonight, get down tonight
Do a little dance, make a little love
Get down tonight, get down tonight, baby
Do a little dance, make a little love
Get down tonight, get down tonight
Do a little dance, make a little love
Get down tonight, get down tonight, baby
Get down, get down, get down, get down
Get down, get down, get down, get down, get down tonight, baby
Wo, wo, wo, wo, wo, wo, wo, wo
Get down, get down, get down, get down, get down tonight, baby
Na, na, na, na, na, na, na, na
Get down, get down, get down, get down, get down tonight, baby
Wo, wo, wo, wo, wo, wo, wo, wo
Get down, get down, get down, get down, get down tonight, baby
Get down, get down, get down, get down, get down tonight, baby
Wo, wo, wo, wo, wo, wo, wo, wo
Get down, get down, get down, get down, get down tonight, baby
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
get together
Động từtụ họp, gặp mặt, hội họp
Chúng tôi đã tụ họp với vài người bạn để lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ.
Cụm động từ phổ biến chỉ việc mọi người gặp nhau để giải trí hoặc hợp tác làm gì đó.
honey
Danh từˈhʌni
mật ong
Tôi thích cho một thìa mật ong vào trà của mình.
Thường dùng làm chất tạo ngọt trong thực phẩm và đồ uống.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.