Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Linkin Park: 'Crawling'.
Crawling in my skin
These wounds, they will not heal
Fear is how I fall
Confusing what is real
There's something inside me that pulls beneath the surface
Consuming, confusing
This lack of self-control I fear is never-ending
Controlling, I can't seem
To find myself again
My walls are closing in
(Without a sense of confidence)
(I'm convinced that there's just too much pressure to take)
I've felt this way before, so insecure
Crawling in my skin
These wounds, they will not heal
Fear is how I fall
Confusing what is real
Discomfort endlessly has pulled itself upon me
Distracting, reacting
Against my will I stand beside my own reflection
It's haunting, how I can't seem
To find myself again
My walls are closing in
(Without a sense of confidence)
(I'm convinced that there's just too much pressure to take)
I've felt this way before, so insecure
Crawling in my skin
These wounds, they will not heal
Fear is how I fall
Confusing what is real
Crawling in my skin
These wounds, they will not heal
Fear is how I fall
Confusing, confusing what is real
(There's something inside me that pulls beneath the surface)
(Consuming)
Confusing what is real
(This lack of self-control I fear is never-ending)
(Controlling)
Confusing what is real
crawl
Động từkɹɔl
bò
Em bé đã học cách bò quanh phòng.
Dùng cho trẻ sơ sinh di chuyển trước khi biết đi, hoặc bất kỳ ai di chuyển với cơ thể sát mặt đất.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
skin
Danh từskɪn
da
Da của cô ấy rất nhạy cảm với ánh nắng mặt trời.
Lớp bảo vệ tự nhiên bên ngoài bao phủ cơ thể người hoặc động vật.
these
Từ hạn địnhðiːz
những cái này
Đôi giày này rất thoải mái.
Dạng số nhiều của 'this'. Dùng để chỉ nhiều vật ở gần người nói.
wound
Danh từwuːnd
vết thương
Vết thương ở chân của người lính đã được băng bó cẩn thận.
Dùng để chỉ tổn thương cơ thể do vũ khí hoặc tai nạn.
they
Đại từðeɪ
họ; chúng
Họ đã đi đến công viên để chơi bóng đá.
Được dùng làm chủ ngữ của động từ để chỉ hai hoặc nhiều người, động vật hoặc đồ vật.
will
Trợ động từwɪl
sẽ
Ngày mai trời sẽ mưa.
Trợ động từ dùng để nói về tương lai.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.