Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Lovin' Spoonful: 'Summer in the City'.
Hot town, summer in the city
Back of my neck getting burnt and gritty
Been down, isn't it a pity
Doesn't seem to be a shadow in the city
All around, people looking half dead
Walking on the sidewalk, hotter than a match head
But at night it's a different world
Go out and find a girl
Come-on come-on and dance all night
Despite the heat it'll be alright
And babe, don't you know it's a pity
That the days can't be like the nights
In the summer, in the city
In the summer, in the city
Cool town, evening in the city
Dressed so fine and looking so pretty
Cool cat, looking for a kitty
Gonna look in every corner of the city
Till I'm wheezing at the bus stop
Running up the stairs, gonna meet you on the rooftop
But at night it's a different world
Go out and find a girl
Come-on come-on and dance all night
Despite the heat it'll be alright
And babe, don't you know it's a pity
That the days can't be like the nights
In the summer, in the city
In the summer, in the city
Hot town, summer in the city
Back of my neck getting dirty and gritty
Been down, isn't it a pity
Doesn't seem to be a shadow in the city
All around, people looking half dead
Walking on the sidewalk, hotter than a match head
But at night it's a different world
Go out and find a girl
Come-on come-on and dance all night
Despite the heat it'll be alright
And babe, don't you know it's a pity
That the days can't be like the nights
In the summer, in the city
In the summer, in the city
hot
Tính từhɑt
nóng
Tôi thích uống cà phê nóng vào buổi sáng.
Có nhiệt độ cao.
town
Danh từtaʊn
thị trấn; thành phố nhỏ
Tôi đi dạo quanh thị trấn nhỏ.
Được sử dụng cho các khu vực đô thị. Thường được sử dụng mà không có 'the' trong các cụm từ như 'in town' hoặc 'go to town'.
summer
Danh từˈsʌmɚ
mùa hè
Tôi yêu thời tiết ấm áp vào mùa hè.
Mùa nóng nhất trong năm, nằm giữa mùa xuân và mùa thu.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
city
Danh từˈsɪti
thành phố
Thành phố trông thật đẹp vào ban đêm.
Thường lớn hơn một thị trấn (town).
back
Danh từbæk
lưng
Anh ấy bị đau nhiều ở phần lưng dưới.
Phần cơ thể giữa cổ và hông.
of
Giới từəv
của; thuộc về; về
Đây là bản đồ thế giới.
Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.