Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Ludacris: 'Move Bitch'.
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Oh no, the fight's out
I'ma 'bout to punch yo lights out
Get the fuck back, guard ya grill
There's somethin' wrong, we can't stay still
I've been drankin' and bustin' too
And I been thankin' of bustin' you
Upside ya motherfuckin' forehead
And if your friends jump in
"Oh girl" , they'll be mo dead
'Causin' confusion, disturbin' the peace
Since not into lotion, we run in the streets-a
So bye-bye to all you groupies and gold diggers
Is there a bumper on your ass, no nigga
I'm doin' a hundred on the highway
So if you do the speed limit, get the fuck outta my way
I'm D. You. I. Hardly ever caught sober
And you about to get ran the fuck over
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Bitch, watch out, watch out, watch out
Bitch, watch out, watch out, watch out, move
Here I come, here I go
Uh oh, don't jump bitch, move
You see them headlights, you hear that fuckin' crowd?
Start that goddamn show, I'm comin' through
Hit the stage and knock the curtains down
I fuck the crowd up that's what I do
Young and successful a sex symbol
The bitches want me to fuck 'em true true
Hold up, wait up, shorty
"Oh aw wazzup, get my dick sucked, what are you doin'?"
Side linin' my fuckin' business
Tryin' to get my paper, child support suin'
Give me that truck and take that rental back
Who bought these fuckin' TV's
And jewelry bitch, tell me that?
No, I ain't bitter, I don't give a fuck
But I'ma tell you like this bitch
You better not walk in front of my tour bus
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Bring it, get 'em
Two zero, I'm on the right track
Beef, got the right mack
Hit the trunk, grab the pump, punk I'll be right back
We buyin' bars out, showin' scars out
We heard there's hoes out, so we brought the cars out
Grab the peels 'cause we robbin' tonight
Beat the shit outta of security for stompin' the fight
I got a fifth of the Remy, fuck the Belve and Chris
I'm sellin' shit up in the club like I work in the bitch
Fuck the dress codes, it's street clothes, we all street niggas
We on the dance floor, throwin' bows, beatin' up niggas
I'm from the deck, tryna to disrespect DTP
And watch the bottles start flyin' from the VIP
Fuck this rap shit, we clap bitch, two in ya body
Grab ya four, start a fight dog, ruin the party
So move bitch, get out the way hoe
All you fagot motherfuckers make way for two zero
So, move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
Move bitch, get out the way
Get out the way bitch, get out the way
move
Động từmuːv
chuyển nhà; di chuyển
Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tuần tới.
Thay đổi nơi ở hoặc nơi làm việc.
bitch
Danh từbɪtʃ
việc khó khăn hoặc khó chịu
Dự án này thực sự là một cực hình để hoàn thành.
Một cách nói thân mật và có khả năng thô lỗ để mô tả một nhiệm vụ, tình huống hoặc sự việc rất khó khăn, khó chịu hoặc không dễ chịu khi giải quyết.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
out
Trạng từaʊt
ra ngoài; ở ngoài
Anh ấy rướn người ra ngoài cửa sổ.
Dùng để chỉ sự chuyển động từ bên trong ra bên ngoài.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
way
Danh từweɪ
đường / lộ trình
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga không?
Chỉ con đường hoặc lộ trình thực tế để đến một địa điểm.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
no
Trạng từnoʊ
không (dùng để trả lời phủ định)
Không, tôi chưa thấy nó.
Được dùng như một câu trả lời phủ định cho một câu hỏi hoặc để phủ nhận một tuyên bố.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.