Phương tiện

Like a Prayer

Madonna Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Madonna: 'Like a Prayer'.

Life is a mystery

Everyone must stand alone

I hear you call my name

And it feels like home

When you call my name

It's like a little prayer

I'm down on my knees

I wanna take you there

In the midnight hour

I can feel your power

Just like a prayer

You know I'll take you there

I hear your voice

It's like an angel sighing

I have no choice, I hear your voice

Feels like flying

I close my eyes

Oh, God, I think I'm falling

Out of the sky, I close my eyes

Heaven, help me

When you call my name

It's like a little prayer

I'm down on my knees

I wanna take you there

In the midnight hour

I can feel your power

Just like a prayer

You know I'll take you there

Like a child

You whisper softly to me

You're in control, just like a child

Now I'm dancing

It's like a dream

No end and no beginning

You're here with me, it's like a dream

Let the choir sing

When you call my name

It's like a little prayer

I'm down on my knees

I wanna take you there

In the midnight hour

I can feel your power

Just like a prayer

You know I'll take you there

When you call my name

It's like a little prayer

I'm down on my knees

I wanna take you there

In the midnight hour

I can feel your power

Just like a prayer

You know I'll take you there

Life is a mystery

Everyone must stand alone

I hear you call my name

And it feels like home

Just like a prayer

Your voice can take me there

Just like a muse to me

You are a mystery

Just like a dream

You are not what you seem

Just like a prayer, no choice

Your voice can take me there

Just like a prayer, I'll take you there

It's like a dream to me

Just like a prayer, I'll take you there (I'll take you there)

It's like a dream to me (oh, yeah)

Just like a prayer, I'll take you there (I'll take you there)

It's like a dream to me (oh, yeah, yeah, yeah, yeah, yeah, yeah)

Just like a prayer, I'll take you there (oh, yeah)

It's like a dream to me (oh)

Just like a prayer

Your voice can take me there

Just like a muse to me

You are a mystery

Just like a dream

You are not what you seem

Just like a prayer, no choice

Your voice can take me there

Just like a prayer

Your voice can take me there

Just like a muse to me

You are a mystery

Just like a dream

You are not what you seem

Just like a prayer, no choice

Your voice can take me there

Your voice can take me there

Like a prayer

It's like a prayer

Your voice can take me there

It's like a prayer

It's like a prayer

Your voice can take me there

It's like a prayer

It's like a prayer

Your voice can take me there

It's like a prayer

It's like a prayer

Your voice can take me there

It's like a prayer

Từ vựng

life

Danh từ

laɪf

cuộc sống; đời

Cô ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.

Đề cập đến trạng thái còn sống hoặc khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

mystery

Danh từ

ˈmɪstəɹi

bí ẩn; điều huyền bí

Sự mất tích đột ngột của con tàu vẫn là một bí ẩn.

Dùng cho những sự kiện lạ lùng hoặc chưa được biết đến mà chưa được giải thích. Nó cũng đề cập đến một thể loại hư cấu liên quan đến tội phạm và những câu đố.

everyone

Đại từ

ˈevriˌwʌn

mọi người

Mọi người đang chờ phim bắt đầu.

Được dùng như một đại từ số ít trong tiếng Anh.

must

Trợ động từ

mʌst

phải, nhất định

Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.

Dùng để diễn tả nghĩa vụ, sự cần thiết hoặc một lời khuyên mạnh mẽ.

stand

Động từ

stænd

đứng

Cô ấy đứng bên cửa sổ và nhìn mưa.

Đề cập đến việc duy trì tư thế thẳng đứng nhờ sự hỗ trợ của bàn chân. Cũng có nghĩa là chuyển sang vị trí này từ tư thế ngồi.

alone

Trạng từ

əˈloʊn

một mình

Anh ấy thích ở một mình trong nhà.

Dùng khi không có ai khác hiện diện. Có thể mô tả trạng thái vật lý hoặc cảm giác cô đơn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.