Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Matchbox Twenty: '3AM'.
She says it's cold outside and she hands me my raincoat
She's always worried about things like that
She says it's all gonna end and it might as well be my fault
And she only sleeps when it's raining
And she screams and her voice is straining
She says baby
It's 3 am I must be lonely
When she says baby
Well I can't help but be scared of it all sometimes
And the rain's gonna wash away, I believe it
She's got a little bit of something, God it's better than nothing
And in her color portrait world she believes that she's got it all
She swears the moon don't hang quite as high as it used to
And she only sleeps when it's raining
And she screams and her voice is straining
She says baby
It's 3 am I must be lonely
When she says baby
Well I can't help but be scared of it all sometimes
And the rain's gonna wash away, I believe it
She believes that life is made up of all that you're used to
And the clock on the wall has been stuck at three for days and days
She thinks that happiness is a mat that sits on her doorway
But outside it's stopped raining
She says baby
It's 3 am I must be lonely
When she says baby
Well I can't help but be scared of it all sometimes
And the rain's gonna wash away, I believe it
she
Đại từʃi
cô ấy, bà ấy
Cô ấy là bác sĩ.
Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.
say
Động từseɪ
nói
Bạn đã nói gì với cô ấy?
Thể hiện điều gì đó bằng lời nói.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
cold
Tính từkoʊld
lạnh; lạnh lùng
Đây là một buổi sáng mùa đông rất lạnh, vì vậy hãy nhớ mặc áo khoác.
Dùng để miêu tả thời tiết, thức ăn hoặc các vật thể có nhiệt độ thấp. Khi áp dụng cho con người, nó mô tả một người không thân thiện hoặc không có cảm xúc.
outside
Trạng từˈaʊtsaɪd
bên ngoài, ngoài trời
Lũ trẻ đang chơi bên ngoài.
Dùng để chỉ không gian thoáng đãng không nằm trong nhà.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
hand
Động từhænd
đưa, trao
Làm ơn đưa cho tôi lọ muối.
Dùng khi đưa một vật gì đó cho người ở gần bằng tay.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.