Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Bad

Michael Jackson Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Michael Jackson: 'Bad'.

Your butt is mine, gonna tell you right

Just show your face in broad daylight

I'm tellin' you on how I feel

Gonna hurt your mind, don't shoot to kill

Sha'mon, ah, sha'mon

Lay it on me, alright

I'm givin' you on count of three

Just show your stuff or let it be

I'm tellin' you just to watch your mouth

I know your game, what you're about

Well, they say the sky's the limit

And to me, that's really true

But my friend, you have seen nothing

Just wait till I get through

Because I'm bad (bad), I'm bad (bad)

Sha'mon (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

Sha'mon (really, really bad), you know

And the whole world has to answer right now

Just to tell you once again

Who's bad?

The word is out, you're doin' wrong

Gonna lock you up before too long

Your lyin' eyes gonna tell you right

So listen up, don't make a fight

Your talk is cheap, you're not a man

You're throwin' stones to hide your hands

Well, they say the sky's the limit

And to me, that's really true

But my friend, you have seen nothing

Just wait till I get through

Because I'm bad (bad), I'm bad (bad)

Sha'mon (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad), you know

And the whole world has to answer right now

Just to tell you once again

Who's bad?

We can change the world tomorrow

This could be a better place

If you don't like what I'm sayin'

Then won't you slap my face?

Because I'm bad (bad), I'm bad (bad)

Sha'mon (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad

You know it (really, really bad), you know

And the whole world has to answer right now

Just to tell you once again

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

Sha'mon (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know it, you know, you know

You know, come on (really, really bad)

And the whole world has to answer right now

Just to tell you once again

You know I'm smooth (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know I'm bad (bad, bad)

I'm bad (really, really bad)

You know it, you know, you know

You know, come on (really, really bad)

And the whole world has to answer right now

Just to tell you once again

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know I'm bad (bad), I'm bad (bad)

You know it (really, really bad)

You know (really, really bad)

And the whole world has to answer right now

Just to tell you once again

Who's bad?

Từ vựng

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

butt

Danh từ

bʌt

mẩu thuốc lá; đầu dày của một vật; từ thân mật chỉ mông; người bị đem ra làm trò cười

Anh ấy bỏ mẩu thuốc lá vào thùng rác.

Trong câu này, từ này chỉ phần còn lại của điếu thuốc. Nghĩa chỉ bộ phận cơ thể là cách nói thân mật và có thể hơi thô trong tình huống lịch sự.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

mine

Đại từ

maɪn

của tôi

Chiếc xe màu bạc đó là của tôi.

Đại từ sở hữu dùng để chỉ quyền sở hữu của người nói.

go

Động từ

ɡoʊ

đi, đi đến

Tôi sẽ đi học vào ngày mai.

Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

tell

Động từ

tɛl

kể; nói

Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cười rất hay.

Dùng khi truyền đạt thông tin, hướng dẫn hoặc kể chuyện cho người khác.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

right

Trạng từ

raɪt

ngay lập tức; ngay

Tôi sẽ quay lại ngay.

Được dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó xảy ra ngay lập tức hoặc ở một vị trí chính xác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.