Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Helena

My Chemical Romance Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ My Chemical Romance: 'Helena'.

Long ago

Just like the hearse you die to get in again

We are

So far from you

Burning on

Just like the match you strike to incinerate

The lives of everyone you know

And what's the worst you take (worst you take)

From every heart you break? (Heart you break)

And like the blade you stain (blade you stain)

Well, I've been holding on tonight

What's the worst that I can say?

Things are better if I stay

So long and goodnight

So long and goodnight

Came a time

When every star fall brought you to tears again

We are

The very hurt you sold

And what's the worst you take (worst you take)

From every heart you break? (Heart you break)

And like the blade you stain (blade you stain)

Well, I've been holding on tonight

What's the worst that I can say?

Things are better if I stay

So long and goodnight

So long and goodnight

Well, if you carry on this way

Things are better if I stay

So long and goodnight

So long and goodnight

Can you hear me?

Are you near me?

Can we pretend to leave and then

We'll meet again

When both our cars collide?

What's the worst that I can say?

Things are better if I stay

So long and goodnight

So long and goodnight

Well, if you carry on this way

Things are better if I stay

So long and goodnight

So long and goodnight

Từ vựng

long ago

Trạng từ

lɔŋ əˈɡoʊ

từ rất lâu rồi

Cô ấy đã chuyển đến một quốc gia khác từ rất lâu rồi.

Được sử dụng để mô tả một việc đã xảy ra rất lâu trong quá khứ.

just

Trạng từ

dʒʌst

vừa mới; chỉ; đơn giản

Tôi vừa mới làm xong bài tập về nhà.

Dùng để chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.

like

Giới từ

laɪk

giống như; như là

Anh ấy trông giống bố mình.

Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

hearse

Danh từ

hɝːs

xe tang; xe chở linh cữu

Trong tang lễ, xe tang có thể chở quan tài đến nghĩa trang.

Danh từ đếm được chỉ xe chuyên chở quan tài hoặc thi hài trong tang lễ.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

die

Động từ

daɪ

chết; tắt máy

Động cơ đột nhiên tắt ngóm giữa đường cao tốc.

Dùng cho sinh vật chết, hoặc cho máy móc và pin ngừng hoạt động.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.