Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Cracklin' Rosie

Neil Diamond Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Neil Diamond: 'Cracklin' Rosie'.

Cracklin' rosie

Aaah….cracklin' rosie get on board

We're gonna ride 'til there aint no more to go

Taking it slow

Lord don't you know

I'll have me a time with a poor man's lady

Hitchin' on a twilight train

Ain't nothing here that I care to take along

Maybe a song

To sing when I want

No need to say please to no man for a happy tune

Oh I love my rosie child

You got the way to make me happy

You and me will go in style

Cracklin' rosie you're a store bought woman

But you make me sing like a guitar hummin'

So hang on to me girl our song keeps running on

Play it now….play it now

Play it now my baby

Cracklin' rosie make me a smile

Girl if it lasts for an hour

Well that's alright

'Cos we've got all night

To set the world right

Find us a dream that don't ask no questions, yeah

Oh I love my rosie child;

You got the way to make me happy

You and me we go in style

Cracklin' rosie you're a store bought woman

But you make me sing like a guitar hummin'

So hang on to me girl our song keeps running on

Play it now, play it now, play it now my baby

Cracklin' rosie make me a smile

Girl if it lasts for an hour

Well that's alright

'Cos we've got all night

To set the world right

Find us a dream that don't ask no questions-yeah

Ba ba ba ba ba ba ba….etc

Từ vựng

crackle

Động từ

ˈkɹækəl

kêu lách tách; nổ lách tách; kêu răng rắc

Những khúc củi khô cháy lách tách trong lò sưởi.

Thường dùng để mô tả âm thanh của củi cháy, lá khô dưới chân hoặc tĩnh điện trên radio.

Rosie

Danh từ

ˈɹəʊziː

tên nữ; nữ công nhân nhà máy trong Thế chiến thứ hai

Trong thời chiến, bà tôi làm công nhân nữ trong một nhà máy.

Khi dùng như danh từ chung, đây là từ mang bối cảnh lịch sử và văn hóa, gắn với hình ảnh phụ nữ Mỹ làm trong công nghiệp thời chiến. Từ này viết hoa và không phải tên nghề nghiệp hiện đại thông thường. Nó cũng có thể là tên nữ.

aah

Thán từ

ɑ

à

À, tách trà ấm này thật tuyệt!

'Aah' được dùng như một thán từ để biểu lộ cảm xúc tích cực.

get

Động từ

ɡet

lấy; mua; có được

Tôi cần đi mua một ít sữa.

Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.

on board

Trạng từ

ở trên phương tiện hoặc tàu; đã lên tàu, lên xe, lên máy bay

Thủy thủ đoàn đã lên tàu trước lúc mặt trời mọc.

Dùng khi người hoặc vật đã ở trên tàu, máy bay, tàu hỏa hay phương tiện tương tự. Cũng có thể dùng bóng nghĩa là tham gia hoặc đồng ý với một kế hoạch, nhưng câu này dùng nghĩa đen.

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

going to

Trợ động từ

ˈɡoʊ·ɪŋˌtu

sắp; sẽ

Hôm nay sẽ là một ngày đẹp trời.

Được sử dụng để bày tỏ một kế hoạch trong tương lai, ý định hoặc điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra.

ride

Động từ

raɪd

cưỡi ; đi (xe)

Tôi đã học đi xe đạp khi tôi sáu tuổi.

Dùng cho xe đạp, ngựa hoặc các phương tiện giao thông.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.