Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ No Doubt: 'Just a Girl' (1995).
Take this pink ribbon off my eyes
I'm exposed, and it's no big surprise
Don't you think I know exactly where I stand?
This world is forcing me to hold your hand
'Cause I'm just a girl, oh, little old me
Well, don't let me out of your sight
Oh, I'm just a girl, all pretty and petite
So don't let me have any rights
Oh, I've had it up to here!
The moment that I step outside
So many reasons for me to run and hide
I can't do the little things I hold so dear
'Cause it's all those little things that I fear
'Cause I'm just a girl, I'd rather not be
'Cause they won't let me drive late at night
Oh, I'm just a girl, guess I'm some kind of freak
'Cause they all sit and stare with their eyes
Oh, I'm just a girl, take a good look at me
Just your typical prototype
Oh, I've had it up to here!
Oh, am I making myself clear?
I'm just a girl
I'm just a girl in the world
That's all that you'll let me be
Oh, I'm just a girl, living in captivity
Your rule of thumb makes me worrisome
Oh, I'm just a girl, what's my destiny?
What I've succumbed to is making me numb
Oh, I'm just a girl, my apologies
What I've become is so burdensome
Oh, I'm just a girl, lucky me
Twiddle-dum, there's no comparison
Oh, I've had it up to
Oh, I've had it up to
Oh, I've had it up to here!
take
Động từteɪk
đi; cầm; lấy
Anh ấy đi xe buýt đến trường.
Sử dụng phương tiện giao thông.
this
Từ hạn địnhðɪs
này
Cuốn sách này rất thú vị.
Dùng làm từ hạn định trước danh từ số ít.
pink
Tính từpɪŋk
hồng; màu hồng
Bầu trời chuyển sang một sắc hồng tuyệt đẹp lúc hoàng hôn.
Màu sắc nằm giữa màu đỏ và màu trắng. Thường gắn liền với sự dịu dàng, hoa cỏ, hoặc những thời điểm trong ngày như bình minh và hoàng hôn.
ribbon
Danh từˈɹɪbən
ru băng, dây nơ
Cô ấy đã thắt một chiếc nơ hồng trên tóc.
Thường dùng để trang trí hoặc buộc quà.
off
Giới từɒf
rời khỏi; khỏi
Anh ấy đã ngã khỏi xe đạp của mình.
Được sử dụng như một giới từ để chỉ sự di chuyển ra xa một địa điểm hoặc vị trí.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
eye
Danh từaɪ
mắt; thị lực; mắt bão; lỗ kim
Cô ấy nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.
Có thể dùng để chỉ cơ quan thị giác, tâm bão hoặc lỗ kim.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.