Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Oasis: 'Wonderwall'.
Today is gonna be the day
That they're gonna throw it back to you
By now, you should've somehow
Realized what you gotta do
I don't believe that anybody
Feels the way I do about you now
Backbeat, the word is on the street
That the fire in your heart is out
I'm sure you've heard it all before
But you never really had a doubt
I don't believe that anybody
Feels the way I do about you now
And all the roads
We have to walk are winding
And all the lights
That lead us there are blinding
There are many things that I'd
Like to say to you
But I don't know how
Because maybe
You're gonna be the one that saves me
And after all
You're my wonderwall
Today was gonna be the day
But they'll never throw it back to you
By now, you should've somehow
Realized what you're not to do
I don't believe that anybody
Feels the way I do about you now
And all the roads
That lead you there were winding
And all the lights
That light the way are blinding
There are many things that I'd
Like to say to you
But I don't know how
I said maybe
You're gonna be the one that saves me
And after all
You're my wonderwall
I said maybe (I said maybe)
You're gonna be the one that saves me
And after all
You're my wonderwall
I said maybe (I said maybe)
You're gonna be the one that saves me
(That saves me)
You're gonna be the one that saves me
(That saves me)
You're gonna be the one that saves me
(That saves me)
today
Danh từtəˈdeɪ
hôm nay
Hôm nay là một ngày đẹp trời.
Chỉ ngày hiện tại hoặc thời điểm hiện tại.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
day
Danh từdeɪ
ngày
Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường.
Khoảng thời gian 24 giờ hoặc thời gian mặt trời mọc.
that
Liên từðæt
rằng; là
Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.
Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề phụ, thường sau các động từ chỉ suy nghĩ hoặc nói.
they
Đại từðeɪ
họ; chúng
Họ đã đi đến công viên để chơi bóng đá.
Được dùng làm chủ ngữ của động từ để chỉ hai hoặc nhiều người, động vật hoặc đồ vật.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.