Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Paul McCartney and Linda McCartney: 'Uncle Albert/Admiral Halsey'.
We're so sorry Uncle Albert
We're so sorry if we caused you any pain
We're so sorry Uncle Albert
But there's no one left at home
And I believe I'm gonna rain
We're so sorry, but we haven't heard a thing all day
We're so sorry Uncle Albert
But if anything should happen, we'll be sure to give a ring
We're so sorry Uncle Albert
But we haven't done a bloody thing all day
We're so sorry Uncle Albert
But the kettle's on the boil and we're so easily called away
Hand across the water (water)
Heads across the sky
Hand across the water (water)
Heads across the sky
Admiral Halsey notified me
He had to have a berth or he couldn't get to sea
I had another look and I had a cup of tea and a butter pie (a butter pie?)
(The butter wouldn't melt so I put it in the pie)
Hand across the water (water)
Heads across the sky
Hand across the water (water)
Heads across the sky
Live a little be a gypsy, get around (get around)
Get your feet up off the ground
Live a little, get around
Live a little be a gypsy, get around (get around)
Get your feet up off the ground
Live a little, get around
Hand across the water (water)
Heads across the sky
Hand across the water (water)
Heads across the sky
Oh, oh
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
sorry
Tính từˈsɔri
xin lỗi; lấy làm tiếc; buồn rầu
Tôi rất xin lỗi vì đã đến cuộc họp muộn.
Thường được dùng để xin lỗi hoặc bày tỏ sự cảm thông.
uncle
Danh từˈʌŋ.kəl
chú, bác, cậu
Chú của tôi làm việc ở ngân hàng.
Dùng để chỉ anh em trai của bố mẹ hoặc chồng của cô, dì.
Albert
Danh từˈæl.bɚt
Albert (tên nam giới)
Albert là một cái tên rất phổ biến ở châu Âu.
Một tên riêng nam giới có nguồn gốc từ các ngôn ngữ Germanic, có nghĩa là 'cao quý' và 'sáng sủa'.
if
Liên từɪf
nếu
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
Dùng để giới thiệu một điều kiện.
cause
Động từkɔz
gây ra; dẫn đến
Cơn mưa lớn đã gây ra một vụ kẹt xe nghiêm trọng.
Dùng khi một điều gì đó làm cho một điều khác (thường là điều xấu) xảy ra.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.