Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Petula Clark: 'Downtown'.
When you're alone and life is making you lonely
You can always go downtown
When you've got worries all the noise and the hurry
Seems to help, I know - downtown
Just listen to the music of the traffic in the city
Linger on the sidewalk where the neon signs are pretty
How can you lose?
The lights are much brighter there
You can forget all your troubles, forget all your cares
So go Downtown
Things 'll be great when you're Downtown
No finer place for sure, Downtown
Everything's waiting for you
Downtown
Don't hang around and let your problems surround you
There are movies shows, Downtown
Maybe you know some little places to go
to where they never close, Downtown
Just listen to the rhythm of a gentle bossa nova
You'll be dancing with them too before the night is over
Happy again
The lights are much brighter there
You can forget all your troubles, forget all your cares
So go Downtown
Where all the lights are bright, Downtown
Waiting for you tonight, Downtown
You're gonna be all right now, Downtown
Downtown
Downtown
And you may find somebody kind to help and understand you
Someone who is just like you and needs a gentle hand
to guide them along
So maybe I'll see you there
We can forget all our troubles, forget all our cares
So go Downtown
Things 'll be great when you're, Downtown
Don't wait a minute more, Downtown
Everything is waiting for you
Downtown
Downtown
Downtown
Downtown
when
Liên từʍɛn
khi
Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.
Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
alone
Tính từəˈloʊn
một mình; đơn độc
Cô ấy thích sống một mình trong căn hộ nhỏ của mình.
Mô tả việc ở một mình mà không có ai đi cùng.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
life
Danh từlaɪf
cuộc sống; đời
Cô ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.
Đề cập đến trạng thái còn sống hoặc khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
make
Động từmeɪk
làm, chế tạo
Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.
Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.
lonely
Tính từˈloʊnli
cô đơn, đơn độc
Cô ấy cảm thấy cô đơn sau khi bạn bè chuyển đi.
Mô tả cảm giác buồn bã do bị cô lập hoặc thiếu sự đồng hành.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.