Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Phil Collins: 'You'll Be in My Heart' (1999).
Come, stop your crying
It will be all right
Just take my hand
Hold it tight
I will protect you
From all around you
I will be here
Don't you cry
For one so small
You seem so strong
My arms will hold you
Keep you safe and warm
This bond between us
Can't be broken
I will be here
Don't you cry
'Cause you'll be in my heart
Yes, you'll be in my heart
From this day on
Now and forever more
You'll be in my heart
No matter what they say
You'll be here in my heart, always
Why can't they understand
The way we feel
They just don't trust
What they can't explain
I know we're different but
Deep inside us
We're not that different at all
And you'll be in my heart
Yes, you'll be in my heart
From this day on
Now and forever more
Don't listen to them
'Cause what do they know?
We need each other
To have, to hold
They'll see in time
I know
When destiny calls you
You must be strong
I may not be with you
But you've got to hold on
They'll see in time
I know
We'll show them together
'Cause you'll be in my heart
Believe me, you'll be in my heart
I'll be there from this day on
Now and forever more
Oh, you'll be in my heart
(You'll be here in my heart)
No matter what they say
(I'll be with you)
You'll be here in my heart, always
(I'll be there always)
Always
I'll be with you
I'll be there for you always
Always and always
Just look over your shoulder
Just look over your shoulder
Just look over your shoulder
I'll be there always
come
Động từkʌm
đến, tới
Họ sẽ đến dự tiệc tối nay.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một địa điểm xác định.
stop
Động từstɑp
dừng lại, ngừng
Xe buýt dừng lại ở góc đường để hành khách xuống xe.
Dùng để chỉ việc ngừng di chuyển hoặc ngừng một hành động nào đó.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
cry
Động từkraɪ
khóc; kêu
Đứa bé đã bắt đầu khóc.
Chảy nước mắt do cảm xúc hoặc kêu to.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
will
Trợ động từwɪl
sẽ
Ngày mai trời sẽ mưa.
Trợ động từ dùng để nói về tương lai.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
all right
Tính từˌɔːlˈɹaɪt
ổn; khỏe
Hôm nay bạn thấy ổn chứ?
Mô tả sức khỏe hoặc một tình huống ở mức chấp nhận được.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.