Phương tiện

Another Brick in the Wall, Pt. 2

Pink Floyd Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Pink Floyd: 'Another Brick in the Wall, Pt. 2'.

We don't need no education

We don't need no thought control

No dark sarcasm in the classroom

Teacher, leave them kids alone

Hey! Teacher! Leave them kids alone!

All in all, it's just another brick in the wall

All in all, you're just another brick in the wall

We don't need no education

We don't need no thought control

No dark sarcasm in the classroom

Teachers, leave them kids alone

Hey! Teacher! Leave us kids alone!

All in all, you're just another brick in the wall

All in all, you're just another brick in the wall

Wrong, do it again!

Wrong, do it again!

If you don't eat your meat

You can't have any pudding!

How can you have any pudding

If you don't eat your meat?

You! Yes!

You, behind the bike sheds!

Stand still, laddie!

Từ vựng

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

do

Trợ động từ

trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định

Bạn có thích cà phê không?

Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.

need

Động từ

niːd

cần

Tôi cần mua một ít sữa.

Dùng khi điều gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc.

no

Từ hạn định

noʊ

không; không có cái nào

Không còn chỗ ngồi nào trống.

'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.

education

Danh từ

ˌedʒəˈkeɪʃ(ə)n

giáo dục; sự học hành

Giáo dục là chìa khóa cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Chỉ quá trình dạy và học, đặc biệt là tại trường học hoặc đại học.

thought control

Danh từ

θɔt kənˈtroʊl

kiểm soát tư tưởng

Chế độ này đã sử dụng kiểm soát tư tưởng để trấn áp những người bất đồng chính kiến.

Đề cập đến việc thao túng hoặc kiểm soát có hệ thống các suy nghĩ và niềm tin của con người, thường là bởi một chính phủ.

dark

Tính từ

dɑrk

tối

Căn phòng rất tối sau khi mặt trời lặn.

Dùng cho những nơi thiếu ánh sáng hoặc màu sắc đậm.

sarcasm

Danh từ

ˈsɑrˌkæzəm

lời mỉa mai; châm biếm

Tôi không thể biết liệu bạn đang nghiêm túc hay đó chỉ là sự mỉa mai thường thấy của bạn.

Sử dụng sự mỉa mai để chế giễu hoặc truyền đạt sự khinh bỉ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.