Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Pink Floyd: 'Another Brick in the Wall, Pt. 2'.
We don't need no education
We don't need no thought control
No dark sarcasm in the classroom
Teacher, leave them kids alone
Hey! Teacher! Leave them kids alone!
All in all, it's just another brick in the wall
All in all, you're just another brick in the wall
We don't need no education
We don't need no thought control
No dark sarcasm in the classroom
Teachers, leave them kids alone
Hey! Teacher! Leave us kids alone!
All in all, you're just another brick in the wall
All in all, you're just another brick in the wall
Wrong, do it again!
Wrong, do it again!
If you don't eat your meat
You can't have any pudding!
How can you have any pudding
If you don't eat your meat?
You! Yes!
You, behind the bike sheds!
Stand still, laddie!
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
do
Trợ động từdə
trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định
Bạn có thích cà phê không?
Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.
need
Động từniːd
cần
Tôi cần mua một ít sữa.
Dùng khi điều gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc.
no
Từ hạn địnhnoʊ
không; không có cái nào
Không còn chỗ ngồi nào trống.
'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.
education
Danh từˌedʒəˈkeɪʃ(ə)n
giáo dục; sự học hành
Giáo dục là chìa khóa cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Chỉ quá trình dạy và học, đặc biệt là tại trường học hoặc đại học.
thought control
Danh từθɔt kənˈtroʊl
kiểm soát tư tưởng
Chế độ này đã sử dụng kiểm soát tư tưởng để trấn áp những người bất đồng chính kiến.
Đề cập đến việc thao túng hoặc kiểm soát có hệ thống các suy nghĩ và niềm tin của con người, thường là bởi một chính phủ.
dark
Tính từdɑrk
tối
Căn phòng rất tối sau khi mặt trời lặn.
Dùng cho những nơi thiếu ánh sáng hoặc màu sắc đậm.
sarcasm
Danh từˈsɑrˌkæzəm
lời mỉa mai; châm biếm
Tôi không thể biết liệu bạn đang nghiêm túc hay đó chỉ là sự mỉa mai thường thấy của bạn.
Sử dụng sự mỉa mai để chế giễu hoặc truyền đạt sự khinh bỉ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.