Phương tiện

Don't Let Me Get Me

P!nk Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ P!nk: 'Don't Let Me Get Me'.

Never win first place, I don't support the team

I can't take direction and my socks are never clean

Teachers dated me, my parents hated me

I was always in a fight 'cause I can't do nothing right

Every day I fight a war against the mirror

I can't take the person staring back at me

I'm a hazard to myself

Don't let me get me

I'm my own worst enemy

It's bad when you annoy yourself

So irritating

Don't wanna be my friend no more

I wanna be somebody else

I wanna be somebody else, yeah

LA told me: You'll be a pop star

All you have to change is everything you are

Tired of being compared

To damn Britney Spears

She's so pretty

That just ain't me

So doctor, doctor, won't you please prescribe me something?

A day in the life of someone else

'Cause I'm a hazard to myself

Don't let me get me (no)

I'm my own worst enemy

It's bad when you annoy yourself

So irritating (no)

Don't wanna be my friend no more

I wanna be somebody else, yeah

Don't let me get me (don't let me)

I'm my own worst enemy (oh)

It's bad when you annoy yourself

So irritating

Don't wanna be my friend no more

I wanna be somebody else

So doctor, doctor, won't you please prescribe me something?

A day in the life of someone else

Don't let me get me

Oh, I'm a hazard to myself, yeah, yeah

Don't let me get me

I'm my own worst enemy

It's bad when you annoy yourself (yourself)

So irritating (so irritating)

Don't wanna be my friend no more (don't, don't)

I wanna be somebody else

Don't let me get me (don't let, don't let)

I'm my own worst enemy (don't let me get me)

It's bad when you annoy yourself (it's bad, it's so bad)

So irritating (oh)

Don't wanna be my friend no more (ah)

I wanna be somebody else

Don't let me get me

Don't let me get me

I'm my own worst enemy

Từ vựng

never

Trạng từ

ˈnɛ.vɚ

không bao giờ; chưa bao giờ

Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.

Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.

win

Động từ

wɪn

thắng; giành chiến thắng

Họ đã giành được chức vô địch vào năm ngoái.

Dùng cho thể thao, cuộc thi, chiến tranh hoặc tranh luận.

first

Tính từ

fɜːst

đầu tiên; thứ nhất

Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Luân Đôn.

Dùng cho số thứ tự thứ nhất trong một dãy hoặc để chỉ lần xảy ra sớm nhất của một việc gì đó.

place

Danh từ

pleɪs

nơi; địa điểm

Chúng tôi đã tìm thấy một nơi yên tĩnh để ngồi và nói chuyện.

Một từ chung cho bất kỳ khu vực, vị trí hoặc tòa nhà nào. Cũng có thể ám chỉ nhà của ai đó một cách không chính thức.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

do

Trợ động từ

trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định

Bạn có thích cà phê không?

Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.

support

Động từ

səˈpɔrt

nuôi nấng, ủng hộ, chống đỡ

Anh ấy đã nuôi gia đình bằng một mức lương khiêm tốn.

Có thể chỉ việc chu cấp tài chính, khích lệ tinh thần hoặc nâng đỡ vật lý.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.