Phương tiện

Purple Rain

Prince R&B Tiếng Anh

Từ vựng từ Prince: 'Purple Rain'.

I never meant to cause you any sorrow

I never meant to cause you any pain

I only wanted one time to see you laughing

I only wanted to see you laughing in the purple rain

Purple rain, purple rain

Purple rain, purple rain

Purple rain, purple rain

I only wanted to see you bathing in the purple rain

I never wanted to be your weekend lover

I only wanted to be some kind of friend

Baby, I could never steal you from another

It's such a shame our friendship had to end

Purple rain, purple rain

Purple rain, purple rain

Purple rain, purple rain

I only wanted to see you underneath the purple rain

Honey, I know, I know

I know times are changing

It's time we all reach out for something new

That means you too

You say you want a leader

But you can't seem to make up your mind

I think you better close it

And let me guide you to the purple rain

Purple rain, purple rain

Purple rain, purple rain, whoa

If you know what I'm singing about up here

Come on, raise your hands

Purple rain, purple rain

I only want to see you

I only want to see you

In the purple rain

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

never

Trạng từ

ˈnɛ.vɚ

không bao giờ; chưa bao giờ

Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.

Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.

mean

Động từ

miːn

có ý định làm hoặc nói điều gì đó

Tôi không cố ý làm vỡ chiếc bình.

Thường được dùng ở thì quá khứ để xin lỗi về một tai nạn.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

cause

Động từ

kɔz

gây ra; dẫn đến

Cơn mưa lớn đã gây ra một vụ kẹt xe nghiêm trọng.

Dùng khi một điều gì đó làm cho một điều khác (thường là điều xấu) xảy ra.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

any

Từ hạn định

ˈæni

bất kỳ; nào; một ít

Bạn có câu hỏi nào không?

Dùng trong câu hỏi và câu phủ định, hoặc để chỉ sự không giới hạn lựa chọn.

sorrow

Danh từ

ˈsɔroʊ

nỗi buồn sâu sắc; sự đau buồn

Sau đám tang, nỗi đau buồn bao trùm cả gia đình.

Dùng cho nỗi buồn nặng nề do mất mát, thất vọng hoặc bất hạnh. Sắc thái trang trọng hơn buồn thông thường.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.