Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Karma Police

Radiohead Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Radiohead: 'Karma Police'.

Karma police, arrest this man

He talks in maths

He buzzes like a fridge

He's like a detuned radio

Karma police, arrest this girl

Her Hitler hairdo

Is making me feel ill

And we have crashed her party

This is what you'll get

This is what you'll get

This is what you'll get

When you mess with us

Karma police, I've given all I can

It's not enough

I've given all I can

But we're still on the payroll

This is what you'll get

This is what you'll get

This is what you'll get

When you mess with us

For a minute there

I lost myself, I lost myself

Phew, for a minute there

I lost myself, I lost myself

Oh, for a minute there

I lost myself, I lost myself

Phew, for a minute there

I lost myself, I lost myself

Từ vựng

karma

Danh từ

ˈkɑɹmə

nghiệp; hậu quả đạo đức của hành động

Kết quả tốt bắt đầu từ những hành động trung thực.

Trong Ấn Độ giáo và Phật giáo, khái niệm này nói về sức ảnh hưởng đạo đức của hành động; trong đời thường, nó có thể là kết quả xứng đáng.

police

Danh từ

pəˈlis

cảnh sát

Ai đó đã gọi cảnh sát sau vụ tai nạn.

Đề cập đến tổ chức chính thức chịu trách nhiệm thực thi pháp luật.

arrest

Động từ

əˈrest

bắt giữ; bắt

Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông vì tội trộm xe hơi.

Chủ yếu được dùng trong các bối cảnh pháp lý hoặc cảnh sát. Cũng có thể nghĩa là ngăn chặn hoặc làm chậm một quá trình trong các bối cảnh trang trọng.

this

Từ hạn định

ðɪs

này

Cuốn sách này rất thú vị.

Dùng làm từ hạn định trước danh từ số ít.

man

Danh từ

mæn

đàn ông

Một người đàn ông trẻ đang đợi xe buýt.

Một người nam trưởng thành.

he

Đại từ

hiː

anh ấy, ông ấy, nó (đực)

Anh ấy làm việc ở ngân hàng.

Dùng làm chủ ngữ để chỉ một người nam hoặc con vật đực.

talk

Động từ

tɔk

nói chuyện

Chúng tôi đã nói chuyện hàng giờ liền.

Phát âm thành lời hoặc thực hiện một cuộc hội thoại.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.