Phương tiện

Never Gonna Give You Up

Rick Astley Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Rick Astley: 'Never Gonna Give You Up'.

We're no strangers to love

You know the rules and so do I

A full commitment's what I'm thinking of

You wouldn't get this from any other guy

I just wanna tell you how I'm feeling

Gotta make you understand

Never gonna give you up

Never gonna let you down

Never gonna run around and desert you

Never gonna make you cry

Never gonna say goodbye

Never gonna tell a lie and hurt you

We've known each other for so long

Your heart's been aching

But you're too shy to say it

Inside we both know what's been going on

We know the game and we're gonna play it

And if you ask me how I'm feeling

Don't tell me you're too blind to see

Never gonna give you up

Never gonna let you down

Never gonna run around and desert you

Never gonna make you cry

Never gonna say goodbye

Never gonna tell a lie and hurt you

Never gonna give you up

Never gonna let you down

Never gonna turn around and desert you

Never gonna make you cry

Never gonna say goodbye

Never gonna tell a lie and hurt you

Ooh (give you up)

Ooh (give you up)

Never gonna give, never gonna give (ooh, give you up)

Never gonna give, never gonna give (ooh, give you up)

We've known each other for so long

Your heart's been aching

But you're too shy to say it

Inside we both know what's been going on

We know the game and we're gonna play it

I just wanna tell you how I'm feeling

Gotta make you understand

Never gonna give you up

Never gonna let you down

Never gonna run around and desert you

Never gonna make you cry

Never gonna say goodbye

Never gonna tell a lie and hurt you

Never gonna give you up

Never gonna let you down

Never gonna run around and desert you

Never gonna make you cry

Never gonna say goodbye

Never gonna tell a lie and hurt you

Never gonna give you up

Never gonna let you down

Never gonna run around and desert you

Never gonna make you cry

Never gonna say goodbye

Never gonna tell a lie and hurt you

Từ vựng

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

no

Từ hạn định

noʊ

không; không có cái nào

Không còn chỗ ngồi nào trống.

'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.

stranger

Danh từ

ˈstɹeɪndʒɚ

người lạ

Anh ấy cảm thấy như một người lạ trong chính ngôi nhà của mình.

Chỉ người mà bạn chưa từng gặp trước đây hoặc người không quen thuộc với một nơi nào đó.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

love

Danh từ

lʌv

tình yêu, sự yêu thương

Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.

Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.