Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Ringo Starr: 'You're Sixteen'.
You come on like a dream, peaches and cream
Lips like strawberry wine
You're sixteen, you're beautiful and you're mine
You're all ribbons and curls, ooh, what a girl
Eyes that sparkle and shine
You're sixteen, you're beautiful and you're mine
You're my baby, you're my pet
We fell in love on the night we met
You touched my hand, my heart went pop
Ooh, when we kissed I could not stop
You walked out of my dreams and into my arms
Now you're my angel divine
You're sixteen, you're beautiful and you're mine
You're my baby, you're my pet
We fell in love on the night we met
You touched my hand, my heart went pop
Ooh, when we kissed I could not stop
You walked out of my dreams, and into my car
Now you're my angel divine
You're sixteen, you're beautiful, and you're mine
You're sixteen, so beautiful, and you're mine
You're sixteen, you're beautiful, and you're mine
All mine, all mine, all mine
All mine, all mine, all mine
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
come on
Động từˈkʌmˌɔn
bắt đầu hoạt động, xuất hiện hoặc bắt đầu phát triển; trong lời nói, thúc giục, động viên hoặc tỏ ý không tin
Đèn hiên bật lên khi trời tối.
Là cụm động từ, cách dùng này thường không có tân ngữ và nói về đèn, chương trình, triệu chứng hoặc người xuất hiện trên sân khấu. Khi dùng như câu cảm thán, sắc thái phụ thuộc vào giọng nói.
like
Giới từlaɪk
giống như; như là
Anh ấy trông giống bố mình.
Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
dream
Danh từdɹim
giấc mơ
Tôi đã có một giấc mơ rất kỳ lạ đêm qua.
Chỉ những trải nghiệm tâm trí khi đang ngủ. Cũng có thể nghĩa là ước mơ hoặc khát vọng.
peaches and cream
Tính từˌpiː.tʃɪzənˈkriːm
có nước da sáng, mịn và hồng hào
Trong bức ảnh, cô ấy có nước da sáng và hồng hào.
Thường dùng để tả khuôn mặt hoặc nước da. Sắc thái thường là khen ngợi và hơi văn chương.
lip
Danh từlɪp
môi
Cô ấy đã cắn môi dưới một cách lo lắng.
Một trong hai phần thịt bao quanh miệng.
strawberry
Tính từˈstɹɔːb(ə)ɹi
có dâu, vị dâu hoặc màu giống quả dâu
Cô ấy đã chuẩn bị một chiếc bánh muffin vị dâu cho bữa sáng.
Mục này là cách dùng tính từ. Trong tiếng Anh, từ này thường đứng trước danh từ để chỉ hương vị, nguyên liệu hoặc màu sắc.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.