Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

The First Time Ever I Saw Your Face

Roberta Flack Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Roberta Flack: 'The First Time Ever I Saw Your Face'.

The first time, ever I saw your face

I thought the Sun rose in your eyes

And the Moon and the stars

Were the gifts you gave

To the dark, and the endless skies

And the first time, ever I kissed your mouth

I felt the Earth move in my hands

Like the trembling heart

Of a captive bird

That was there, at my command

My love

And the first time, ever I lay with you

I felt your heart so close to mine

And I knew our joy

Would fill the Earth

And last, til the end of time

My love

The first time, ever I saw

Your face

Your face

Your fa-ace

Your face

Từ vựng

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

first time

Danh từ

fɜːsttaɪm

lần đầu; trải nghiệm đầu tiên; đôi khi là cách nói kín đáo về trải nghiệm tình dục đầu tiên

Cô ấy cảm thấy lo lắng trước lần đầu lên sân khấu.

Dùng cho lần đầu một người làm hoặc trải nghiệm điều gì đó. Trong ngữ cảnh thân mật, cụm này có thể nói tránh về trải nghiệm tình dục đầu tiên.

ever

Trạng từ

ˈevər

đã từng, bao giờ

Bạn đã bao giờ đến Luân Đôn chưa?

Dùng trong câu hỏi để hỏi về một thời điểm bất kỳ.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

see

Động từ

siː

nhìn thấy

Tôi có thể nhìn thấy đại dương.

Dùng để diễn tả việc nhận biết bằng mắt.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

face

Danh từ

feɪs

khuôn mặt

Cô ấy nở một nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt.

Phần phía trước của đầu bao gồm mắt, mũi và miệng.

think

Động từ

θɪŋk

suy nghĩ, cho rằng

Tôi nghĩ về tương lai.

Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.