Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Rod Stewart: 'Maggie May'.
Wake up Maggie I think I got something to say to you
It's late September and I really should be back at school
I know I keep you amused but I feel I'm being used
Oh Maggie I couldn't have tried any more
You led me away from home just to save you from being alone
You stole my heart and that's what really hurts
The morning sun when it's in your face really shows your age
But that don't worry me none in my eyes you're everything
I laughed at all of your jokes my love you didn't need to coax
Oh, Maggie I couldn't have tried any more
You led me away from home, just to save you from being alone
You stole my soul and that's a pain I can do without
All I needed was a friend to lend a guiding hand
But you turned into a lover and
mother what a lover, you wore me out
All you did was wreck my bed
and in the morning kick me in the head
Oh Maggie I couldn't have tried anymore
You led me away from home 'cause you didn't want to be alone
You stole my heart I couldn't leave you if I tried
(Really long Guitar Improv Bit)
I suppose I could collect my books and get on back to school
Or steal my daddy's cue and make a living out of playing pool
Or find myself a rock and roll band that needs a helpin' hand
Oh Maggie I wish I'd never seen your face
You made a first-class fool out of me
But I'm as blind as a fool can be
You stole my heart but I love you anyway
(guitar bit again)
Maggie I wish I'd never seen your face
I'll get on back home one of these days
wake up
Động từweɪk ʌp
thức dậy
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ.
Một cụm động từ. Có thể là nội động từ (tự thức dậy) hoặc ngoại động từ (đánh thức ai đó).
Maggie
Danh từˈmæɡi
tên nữ, thường là dạng thân mật của Margaret
Maggie đã gọi điện sau bữa tối.
Đây là tên riêng của người. Trong tiếng Anh, tên riêng như vậy được viết hoa chữ cái đầu.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
think
Động từθɪŋk
suy nghĩ, cho rằng
Tôi nghĩ về tương lai.
Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.
have
Động từhæv
có; sở hữu
Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.
Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.
something
Đại từˈsʌmθɪŋ
cái gì đó; điều gì đó
Có điều gì đó kỳ lạ về ngôi nhà đó.
Dùng để chỉ một vật hoặc sự việc không được xác định cụ thể.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
say
Động từseɪ
nói
Bạn đã nói gì với cô ấy?
Thể hiện điều gì đó bằng lời nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.