Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Sade: 'No Ordinary Love'.
I gave you all the love I got
I gave you more than I could give
Gave you love
I gave you all that I have inside
And you took my love
You took my love
Didn't I tell you what I believe?
Did somebody say that
A love like that won't last?
Didn't I give you all that I've got to give, baby?
I gave you all the love I got
I gave you more than I could give
Gave you love
I gave you all that I have inside
And you took my love
You took my love
I keep crying (keep crying)
I keep trying for you
There's nothing like you and I, baby
This is no ordinary love
No ordinary love
This is no ordinary love
No ordinary love
When you came my way (came my way)
You brightened every day
With your sweet smile
Didn't I tell you what I believe?
Did somebody say that
A love like that won't last?
Didn't I give you all that I've got to give, baby?
This is no ordinary love
No ordinary love
This is no ordinary love
No ordinary love
I keep crying (keep crying)
I keep trying for you
There's nothing like you and I, baby
This is no ordinary love
No ordinary love
This is no ordinary love
No ordinary love
Keep trying for you
Keep crying for you
Keep lying for you
Keep flying, I'm falling
And I'm falling
Keep trying for you
Keep crying for you
Keep lying for you
Keep flying, I'm falling
And I'm falling
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
give
Động từɡɪv
cho; tặng
Anh ấy sẽ tặng bạn một món quà.
Thường được dùng với hai tân ngữ: vật được cho và người nhận.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
all
Trạng từɔl
hoàn toàn / hết sức
Anh ấy chỉ có một mình.
Được dùng như một từ nhấn mạnh trước tính từ, trạng từ hoặc giới từ với nghĩa là 'hoàn toàn'.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
more
Trạng từˈmɔː
hơn; nhiều hơn
Bạn cần lắng nghe nhiều hơn và nói ít đi.
Dạng so sánh hơn của 'much' hoặc 'many'. Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ tăng lên.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.