Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Kiss From A Rose

Seal Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Seal: 'Kiss From A Rose'.

There used to be a graying tower, alone on the sea

You became the light on the dark side of me

Love remained a drug, that's the high and not the pill

But did you know that, when it snows

My eyes become large and

The light that you shine can be seen?

Baby, I compare you to a kiss from a rose on the grey

The more I get of you, the stranger it feels, yeah

And now that your rose is in bloom

A light hits the gloom on the grey

There is so much a man can tell you

So much he can say

You remain my power, my pleasure, my pain, baby

To me, you're like a growing addiction that I can't deny

Won't you tell me, is that healthy, baby?

But did you know that, when it snows

My eyes become large

And the light that you shine can be seen?

Baby, I compare you to a kiss from a rose on the grey

The more I get of you, the stranger it feels, yeah

Now that your rose is in bloom

A light hits the gloom on the grey

I've been kissed by a rose on the grey

I've been kissed by a rose (on the grey)

I've been kissed by a rose on the grey

And if I should fall along the way?

I've been kissed by a rose

Been kissed by a rose on the grey

There is so much a man can tell you

So much he can say

You remain my power, my pleasure, my pain

To me, you're like a growing addiction that I can't deny, yeah

Won't you tell me, is that healthy, baby?

But did you know that, when it snows

My eyes become large

And the light that you shine can be seen?

Baby, I compare you to a kiss from a rose on the grey

The more I get of you, the stranger it feels, yeah

And now that your rose is in bloom

A light hits the gloom on the grey

Yes, I compare you to a kiss from a rose on the grey

The more I get of you, the stranger it feels, yeah

And now that your rose is in bloom

A light hits the gloom on the grey

Now that your rose is in bloom

A light hits the gloom on the grey

Từ vựng

there

Đại từ

ðɛəɹ

chủ ngữ giả; có

Có một công viên đẹp ở gần đây.

Được dùng làm chủ ngữ giả với động từ 'to be' để giới thiệu sự tồn tại của một thứ gì đó.

used to

Trợ động từ

ˈjus·tu

đã từng (thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ)

Tôi đã từng chơi piano, nhưng tôi đã dừng lại rồi.

Dùng để diễn tả một thói quen hoặc tình trạng đã từng xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa.

be

Động từ

biː

là; thì; ở; trở thành

Tôi muốn trở thành giáo viên.

Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

gray

Tính từ

ɡreɪ

màu xám

Bầu trời trở nên xám xịt ngay trước khi cơn mưa bắt đầu.

Mô tả màu sắc nằm giữa đen và trắng. Có thể dùng cho thời tiết hoặc màu tóc.

tower

Danh từ

ˈtaʊɚ

tháp

Có một ngọn tháp cao trong thành phố.

Một tòa nhà hoặc cấu trúc cao và hẹp.

alone

Tính từ

əˈloʊn

một mình; đơn độc

Cô ấy thích sống một mình trong căn hộ nhỏ của mình.

Mô tả việc ở một mình mà không có ai đi cùng.

on

Giới từ

ɑn

trên

Có một cái tách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.