Phương tiện

Cecilia

Simon & Garfunkel Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Simon & Garfunkel: 'Cecilia'.

Cecilia, You're breaking my heart

You're shaking my confidence daily

Oh Cecilia, I'm down on my knees

I'm begging you please to come home

Come on home

Cecilia, you're breaking my heart

You're shaking my confidence daily

Oh Cecilia, I'm down on my knees

I'm begging you please to come home

Come on home

Making love in the afternoon with Cecilia

Up in my bedroom

I got up to wash my face

When I come back to bed

Someone's taken my place

Cecilia, you're breaking my heart

You're shaking my confidence daily

Oh Cecilia, I'm down on my knees

I'm begging you please to come home

Come on home

Jubilation

She loves me again

I fall on the floor and I'm laughing

Jubilation

She loves me again

I fall on the floor and I'm laughing

Từ vựng

Cecilia

Danh từ

sɛˈsiːli.ə

tên nữ có nguồn gốc Latinh

Cecilia mang thêm ghế cho khách trước bữa tối.

Đây là tên người và trong tiếng Anh thường được viết hoa chữ cái đầu.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

break someone's heart

Động từ

làm ai đó đau lòng; gây nỗi buồn sâu sắc

Một lời nói dối bất cẩn có thể làm ai đó đau lòng.

Đây là cách nói ẩn dụ về tổn thương cảm xúc, không phải tổn thương thể chất.

shake

Động từ

ʃeɪk

rung, lắc

Trận động đất đã làm rung chuyển cả thành phố.

Di chuyển qua lại hoặc lên xuống nhanh chóng.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

confidence

Danh từ

ˈkɑnfɪdəns

sự tự tin; sự tin tưởng

Cô ấy đã nói chuyện một cách tự tin trong suốt buổi thuyết trình.

Có thể dùng để chỉ sự tự tin vào bản thân hoặc sự tin tưởng vào người khác.

daily

Trạng từ

ˈdeɪli

hàng ngày

Bảo tàng mở cửa hàng ngày.

Được sử dụng để mô tả các hành động hoặc sự việc xảy ra hàng ngày.

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.