Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Steely Dan: 'Rikki Don't Lose That Number'.
We hear you're leaving, that's ok
I thought our little wild time had just begun
I guess you kind of scared yourself, you turn and run
But if you have a change of heart
Rikki, don't lose that number
You don't wanna call nobody else
Send it off in a letter to yourself
Rikki, don't lose that number
It's the only one you own
You might use it if you feel better
When you get home
I have a friend in town, he's heard your name
We can go out driving on Slow Hand Row
We could stay inside and play games, I don't know
And you could have a change of heart
Rikki, don't lose that number
You don't wanna call nobody else
Send it off in a letter to yourself
Rikki, don't lose that number
It's the only one you own
You might use it if you feel better
When you get home
You tell yourself you're not my kind
But you don't even know your mind
And you could have a change of heart
Rikki, don't lose that number
You don't wanna call nobody else
Send it off in a letter to yourself
Rikki, don't lose that number
It's the only one you own
You might use it if you feel better
When you get home
Rikki, don't lose that number
(Rikki, don't lose that number)
Rikki, don't lose that number
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
hear
Động từhɪr
nghe
Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót.
Cảm nhận âm thanh bằng tai. Khác với 'nghe (listen)' là có sự chú ý.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
leave
Động từliːv
rời khỏi, để lại
Đừng để chìa khóa của bạn trên bàn.
Có thể nghĩa là rời khỏi một nơi hoặc để một thứ gì đó ở lại.
that
Đại từðæt
đó; kia
Đó là nhà của tôi.
Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.
ok
Tính từthỏa đáng, ổn, được
Hôm nay bạn thấy ổn chứ?
'ok' (hoặc 'OK') là một trong những từ phổ biến nhất trong tiếng Anh, được dùng để bày tỏ sự đồng ý, chấp nhận hoặc để chỉ điều gì đó đang ở trạng thái hài lòng.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
think
Động từθɪŋk
suy nghĩ, cho rằng
Tôi nghĩ về tương lai.
Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.