Phương tiện

Aerials

System of a Down Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ System of a Down: 'Aerials'.

Life is a waterfall

We're one in the river and one again after the fall

Swimming through the void, we hear the word

We lose ourselves, but we find it all

'Cause we are the ones that wanna play

Always wanna go, but you never wanna stay

And we are the ones that wanna choose

Always wanna play, but you never wanna lose

Aerials

In the sky

When you lose small mind, you free your life

Life is a waterfall

We drink from the river, then we turn around and put up our walls

Swimming through the void, we hear the word

We lose ourselves, but we find it all

'Cause we are the ones that wanna play

Always wanna go, but you never wanna stay

And we are the ones that wanna choose

Always wanna play, but you never wanna lose, oh

Aerials

In the sky

When you lose small mind, you free your life

Aerials

So up high

When you free your eyes, eternal prize

Aerials

In the sky

When you lose small mind, you free your life

Aerials

So up high

When you free your eyes, eternal prize

Từ vựng

life

Danh từ

laɪf

cuộc sống; đời

Cô ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.

Đề cập đến trạng thái còn sống hoặc khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

waterfall

Danh từ

ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl

thác nước

Thác nước rất đẹp.

Chỗ dòng nước chảy từ trên cao xuống dưới thấp với độ dốc lớn.

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

one

Tính từ

wʌn

duy nhất; chỉ một

Mối quan tâm duy nhất của cô ấy là gia đình.

Với tư cách là một tính từ, nó nhấn mạnh rằng chỉ có một thứ gì đó, thường được sử dụng trong các cụm từ như 'mối quan tâm duy nhất' hoặc 'mục tiêu duy nhất'.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.