Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Seasons in the Sun

Terry Jacks Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Terry Jacks: 'Seasons in the Sun'.

Goodbye to you my trusted friend

We've known each other since we were nine or ten

Together we've climbed hills and trees

Learned of love and A B C's

Skinned our hearts and skinned our knees

Goodbye my friend it's hard to die

When all the birds are singing in the sky

Now that the spring is in the air

Pretty girls are everywhere

Think of me and I'll be there

We had joy we had fun

We had seasons in the Sun

But the hills that we climbed were just seasons

Out of time

Goodbye Papa please pray for me

I was the black sheep of the family

You tried to teach me right from wrong

Too much wine and too much song

Wonder how I got along

Goodbye Papa it's hard to die

When all the birds are singing in the sky

Now that the spring is in the air

Little children everywhere

When you see them I'll be there

We had joy we had fun

We had seasons in the Sun

But the wine and the song like the seasons

Have all gone

We had joy we had fun

We had seasons in the Sun

But the wine and the song like the seasons

Have all gone

Goodbye Michelle my little one

You gave me love and helped me find the Sun

And every time that I was down

You would always come around

And get my feet back on the ground

Goodbye Michelle it's hard to die

When all the birds are singing in the sky

Now that the spring is in the air

With the flowers everywhere

I wish that we could both be there

We had joy we had fun

We had seasons in the Sun

But the stars we could reach

Were just starfish on the beach

We had joy we had fun

We had seasons in the Sun

But the stars we could reach

Were just starfish on the beach

We had joy we had fun

We had seasons in the Sun

But the wine and the song like the seasons

Have all gone

All our lives we had fun

We had seasons in the Sun

But the hills that we climbed were just seasons

Out of time

We had joy we had fun

We had seasons in the Sun

Từ vựng

goodbye

Thán từ

ɡʊdˈbaɪ

tạm biệt

Cô ấy đã chào tạm biệt bố mẹ trước khi lên tàu.

Lời chào tiêu chuẩn dùng khi chia tay hoặc kết thúc cuộc trò chuyện.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

trusted

Tính từ

ˈtɹʌstɪd

đáng tin cậy; được tin tưởng

Hãy dùng một trình quản lý mật khẩu đáng tin cậy cho các tài khoản quan trọng.

Thường đứng trước danh từ để nói rằng một người, dịch vụ, nguồn tin hoặc sản phẩm có thể tin được.

friend

Danh từ

fɹɛnd

người bạn; bạn bè

Cô ấy là một người bạn thân của tôi.

Chỉ một người mà bạn biết rõ và yêu mến, thường không phải là thành viên gia đình.

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.