Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Beach Boys: 'Good Vibrations'.
I... I love the colorful clothes she wears
And the way the sunlight plays upon her hair
I hear the sound of a gentle word
On the wind that lifts her perfume through the air
CHORUS:
I'm pickin' up good vibrations
She's giving me excitations
I'm pickin' up good vibrations
(oom bop bop good vibrations)
She's giving me excitations
(oom bop bop excitations)
Good,good,good,good vibrations
(oom bop bop)
She's giving me excitations
(oom bop bop excitations)
Good good good good vibrations
(oom bop bop)
She's giving me excitations
(oom bop bop excitations)
Close my eyes
She's somehow closer now
Softly smile, I know she must be kind
When I look in her eyes
She goes with me to a blossom world
CHORUS
(aah my,my what elation)
I don't know where but she sends me there
(ah my,my what a sensation)
(ah my,my what elations)
(ah my,my what)
Gotta keep those lovin' good vibrations
A happenin' with her
Gotta keep those lovin' good vibrations
A happenin' with her
Gotta keep those lovin' good vibrations
A happenin'
Aaaah
Good,good,good,good vibrations
(oom bop bop)
(Im pickin up good vibrations)
She's giving me excitations
(oom bop bop)
(excitations)
Good,good,good,good vibrations
(oom bop bop)
She's na na...
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
love
Động từlʌv
yêu; rất thích
Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.
Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
colorful
Tính từˈkʌlɚfəl
sặc sỡ; nhiều màu sắc
Khu vườn đầy những bông hoa rực rỡ sắc màu.
Có thể mô tả những thứ thực sự đầy màu sắc, hoặc mang tính ẩn dụ là thú vị và sống động (ví dụ: 'một nhân vật đầy màu sắc').
clothes
Danh từkloʊðz
quần áo
Tôi cần mặc một số quần áo sạch.
Luôn ở dạng số nhiều trong tiếng Anh.
she
Đại từʃi
cô ấy, bà ấy
Cô ấy là bác sĩ.
Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.
wear
Động từwɛə
mặc, đeo, mang
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đỏ đi dự tiệc.
Dùng cho quần áo, trang sức, kính mắt, trang điểm hoặc nét mặt.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.