Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Beatles: 'Drive My Car'.
Asked a girl what she wanted to be
She said: Baby, can't you see?
I wanna be famous, a star on the screen
But you can do something in between
Baby, you can drive my car
Yes, I'm gonna be a star
Baby, you can drive my car
And maybe I love you
I told that girl that my prospects were good
And she said: Baby, it's understood
Working for peanuts is all very fine
But I can show you a better time
Baby, you can drive my car
Yes, I'm gonna be a star
Baby, you can drive my car
And maybe I love you
Beep beep'm, beep beep, yeah
Baby, you can drive my car
Yes, I'm gonna be a star
Baby, you can drive my car
And maybe I love you
I told that girl I can start right away
And she said: Listen baby, I got something to say
I got no car and it's breaking my heart
But I've found a driver and that's a start
Baby, you can drive my car
Yes, I'm gonna be a star
Baby, you can drive my car
And maybe I love you
Beep beep'm, beep beep, yeah
Beep beep'm, beep beep, yeah
Beep beep'm, beep beep, yeah
ask
Động từæsk
hỏi; yêu cầu
Cô ấy đã hỏi tôi một câu hỏi.
Được sử dụng khi muốn biết thông tin hoặc yêu cầu ai đó làm điều gì đó.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
girl
Danh từɡɝːl
con gái; bé gái
Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.
Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
she
Đại từʃi
cô ấy, bà ấy
Cô ấy là bác sĩ.
Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.
want
Động từwɑnt
muốn
Tôi muốn một quả táo.
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.